ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不宜
bùyí
không nên, không thích hợp
Hán việt: bất nghi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不宜" (bùyí) mang nghĩa "không nên, không thích hợp", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 宜 (yí - nghi): "Thích hợp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 宜: Dưới mái nhà ấm cúng (宀), mọi đồ đạc trên kệ (且) đều được sắp xếp ngay ngắn đúng vị trí thật vừa vặn, thích hợp (宜).

Thành phần cấu tạo

不宜
bùyí
không nên, không thích hợp
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
宜
yí • nghi
Thích hợp
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
且
Thả
Bàn thờ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:không nên, không thích hợp
Ví dụ (5)
értóng儿童bù不yí宜guānkàn观看zhè这bù部diànyǐng电影。
Trẻ em không nên xem bộ phim này.
This film is not suitable for children.
fànhòu饭后bù不yí宜mǎshàng马上zuò做jùliè剧烈yùndòng运动。
Không nên vận động mạnh ngay sau khi ăn.
It is not advisable to do strenuous exercise right after a meal.
zhè这zhǒng种èliè恶劣de的tiānqì天气bù不yí宜chūmén出门。
Thời tiết khắc nghiệt thế này không thích hợp để ra ngoài.
It is not advisable to go out in this kind of terrible weather.
zhè这jiàn件shìqing事情mùqián目前hái还bù不yí宜gōngkāi公开。
Chuyện này hiện tại vẫn không nên công khai.
This matter is not suitable for public disclosure at the moment.
yùnfù孕妇bùyí不宜yǐnjiǔ饮酒hé和chōuyān抽烟。
Phụ nữ mang thai không nên uống rượu và hút thuốc.
Pregnant women should not drink alcohol or smoke.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây