ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宜人
yí rén
dễ chịu, ôn hòa
Hán việt: nghi nhân
—

Gợi nhớ

Từ "宜人" (yí rén) mang nghĩa "dễ chịu, ôn hòa", kết hợp bởi 宜 (yí - nghi): "Thích hợp" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宜: Dưới mái nhà ấm cúng (宀), mọi đồ đạc trên kệ (且) đều được sắp xếp ngay ngắn đúng vị trí thật vừa vặn, thích hợp (宜). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

宜人
yí rén
dễ chịu, ôn hòa
宜
yí • nghi
Thích hợp
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
且
Thả
Bàn thờ (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:dễ chịu, ôn hòa
Ví dụ (3)
kūnmíng昆明sìjìrúchūn四季如春,qìhòu气候shífēn十分yírén宜人。
Côn Minh bốn mùa như xuân, khí hậu vô cùng dễ chịu.
Kunming is like spring all year round, with a very pleasant climate.
zhèlǐ这里de的húguāngshānsè湖光山色fēngjǐng风景yírén宜人,shì是dùjià度假de的hǎo好qùchù去处。
Cảnh sông nước núi non ở đây đẹp đẽ dễ chịu, là một nơi tuyệt vời để nghỉ dưỡng.
With its delightful scenery of lakes and mountains, this place is a wonderful spot for a vacation.
bàn伴zhe着yírén宜人de的wēifēng微风,wǒmen我们zài在gōngyuán公园lǐ里sànbù散步。
Cùng với làn gió mát dễ chịu, chúng tôi đi dạo trong công viên.
Accompanied by a pleasant breeze, we took a walk in the park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây