仪
ノ丨丶ノ丶
5
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Con người (亻) ăn mặc chỉnh tề và cư xử đúng mực theo chuẩn đạo nghĩa (义) tạo nên phong thái nghi lễ trang trọng (仪).
Thành phần cấu tạo
仪
Nghi lễ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Chính nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (29)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nghi lễ
Ví dụ (5)
开幕仪式非常隆重。
Nghi lễ khai mạc diễn ra rất long trọng.
The opening ceremony was very grand.
我们应该学习一些基本的商务礼仪。
Chúng ta nên học một số nghi lễ giao tiếp thương mại cơ bản.
We should learn some basic business etiquette.
婚礼的司仪是一位著名的主持人。
Người chủ trì nghi lễ đám cưới là một người dẫn chương trình nổi tiếng.
The wedding emcee was a famous host.
总统检阅了三军仪仗队。
Tổng thống đã duyệt đội danh dự (đội nghi lễ) của ba quân chủng.
The president reviewed the military honor guard.
学校每周一都会举行升旗仪式。
Trường học đều tổ chức nghi lễ chào cờ vào mỗi thứ Hai hàng tuần.
The school holds a flag-raising ceremony every Monday.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây