ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仪
yí
Nghi lễ
Hán việt: nghi
ノ丨丶ノ丶
5
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Con người (亻) ăn mặc chỉnh tề và cư xử đúng mực theo chuẩn đạo nghĩa (义) tạo nên phong thái nghi lễ trang trọng (仪).

Thành phần cấu tạo

仪
yí
Nghi lễ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Chính nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghi lễ
Ví dụ (5)
kāimù开幕yíshì仪式fēicháng非常lóngzhòng隆重。
Nghi lễ khai mạc diễn ra rất long trọng.
The opening ceremony was very grand.
wǒmen我们yīnggāi应该xuéxí学习yìxiē一些jīběn基本de的shāngwù商务lǐyí礼仪。
Chúng ta nên học một số nghi lễ giao tiếp thương mại cơ bản.
We should learn some basic business etiquette.
hūnlǐ婚礼de的sī司yí仪shì是yí一wèi位zhùmíng著名de的zhǔchírén主持人。
Người chủ trì nghi lễ đám cưới là một người dẫn chương trình nổi tiếng.
The wedding emcee was a famous host.
zǒngtǒng总统jiǎnyuè检阅le了sānjūn三军yízhàngduì仪仗队。
Tổng thống đã duyệt đội danh dự (đội nghi lễ) của ba quân chủng.
The president reviewed the military honor guard.
xuéxiào学校měi每zhōu周yī一dūhuì都会jǔxíng举行shēngqíyíshì升旗仪式。
Trường học đều tổ chức nghi lễ chào cờ vào mỗi thứ Hai hàng tuần.
The school holds a flag-raising ceremony every Monday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây