ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扫描仪
Sǎomiáoyí
Máy quét
Hán việt: tảo miêu nghi
—

Gợi nhớ

Từ "扫描仪" (Sǎomiáoyí) mang nghĩa "Máy quét", kết hợp bởi 扫 (sǎo - tảo): "Quét" + 描 (miáo - miêu): "Miêu tả" + 仪 (yí - nghi): "Nghi lễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扫: Đưa bàn tay (扌) cầm chắc cán chổi (彐) đưa qua đưa lại làm sạch hết bụi bẩn trên sàn nhà, đó là hành động quét dọn (扫). • Chữ 描: Đôi bàn tay khéo léo (扌) phác họa từng đường nét của mầm cây non (苗) trên giấy để miêu tả và vẽ lại (描). • Chữ 仪: Con người (亻) ăn mặc chỉnh tề và cư xử đúng mực theo chuẩn đạo nghĩa (义) tạo nên phong thái nghi lễ trang trọng (仪).

Thành phần cấu tạo

扫描仪
Sǎomiáoyí
Máy quét
扫
sǎo • tảo
Quét
扌
Bộ Thủ (tay gảy)
Bàn tay cầm chổi (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Đầu chổi quét bụi (bên phải)
描
miáo • miêu
Miêu tả
扌
Bộ Thủ (tay gảy)
Bàn tay cầm chổi (bên trái)
苗
Chữ Miêu
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)
仪
yí • nghi
Nghi lễ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Chính nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy quét
Ví dụ (2)
qǐng请bāng帮wǒ我yòng用sǎomiáoyí扫描仪bǎ把zhè这zhāng张zhàopiān照片cúndào存到diànnǎo电脑lǐ里。
Xin hãy giúp tôi dùng máy quét lưu bức ảnh này vào máy tính.
Please help me use the scanner to save this photo to the computer.
bàngōngshì办公室de的sǎomiáoyí扫描仪huài坏le了,xūyào需要zhǎo找rén人wéixiū维修。
Máy quét ở văn phòng bị hỏng rồi, cần tìm người sửa chữa.
The office scanner is broken and needs someone to repair it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây