扫烟囱工
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "扫烟囱工" (sǎo yāncōng gōng) nghĩa là "Thợ quét ống khói", ghép bởi: 扫 (sǎo): Quét + 烟 (yān): Khói + 囱 (cōng): ống khói (thành tố trong 烟囱) + 工 (gōng): Người thợ.
Thành phần cấu tạo
扫烟囱工
Thợ quét ống khói
扌
彐
火
因
囗
夂
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thợ quét ống khói
Ví dụ (3)
扫烟囱工清理了烟囱。
Thợ quét ống khói đã làm sạch ống khói.
The chimney sweep cleaned the chimney.
冬天前要请扫烟囱工。
Trước mùa đông cần mời thợ quét ống khói.
You need to hire a chimney sweep before winter.
扫烟囱工带着长刷子。
Thợ quét ống khói mang theo bàn chải dài.
The chimney sweep carries a long brush.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây