ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扫烟囱工
sǎo yāncōng gōng
Thợ quét ống khói
Hán việt: tảo yên thông công
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "扫烟囱工" (sǎo yāncōng gōng) nghĩa là "Thợ quét ống khói", ghép bởi: 扫 (sǎo): Quét + 烟 (yān): Khói + 囱 (cōng): ống khói (thành tố trong 烟囱) + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

扫烟囱工
sǎo yāncōng gōng
Thợ quét ống khói
扌
彐
火
因
囗
夂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ quét ống khói
Ví dụ (3)
sǎo扫yāncōng烟囱gōng工qīnglǐ清理le了yāncōng烟囱。
Thợ quét ống khói đã làm sạch ống khói.
The chimney sweep cleaned the chimney.
dōngtiān冬天qián前yào要qǐng请sǎo扫yāncōng烟囱gōng工。
Trước mùa đông cần mời thợ quét ống khói.
You need to hire a chimney sweep before winter.
sǎo扫yāncōng烟囱gōng工dài带zhe着cháng长shuāzi刷子。
Thợ quét ống khói mang theo bàn chải dài.
The chimney sweep carries a long brush.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây