吸烟
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "吸烟" (xīyān) nghĩa là "Hút thuốc", ghép bởi: 吸 (xī): Hấp thụ + 烟 (yān): Khói.
Thành phần cấu tạo
吸烟
Hút thuốc
口
及
火
因
Hình ảnh:

Phân tích từ 吸烟
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Hút thuốc
Ví dụ (3)
医院里不能吸烟。
Trong bệnh viện không được hút thuốc.
Smoking is not allowed in the hospital.
吸烟对健康有害。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
Smoking is harmful to health.
他决定戒掉吸烟的习惯。
Anh ấy quyết định bỏ thói quen hút thuốc.
He decided to quit the habit of smoking.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây