ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吸烟区
xī yān qū
khu vực hút thuốc
Hán việt: hấp yên khu
—

Gợi nhớ

Từ "吸烟区" (xī yān qū) mang nghĩa "khu vực hút thuốc", kết hợp bởi 吸 (xī - hấp): "Hấp thụ" + 烟 (yān - yên): "Khói" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吸: Mở miệng (口) hít một hơi thật sâu kéo luồng không khí vươn tới (及) tận lồng ngực chính là động tác hít thở và hấp thụ (吸). • Chữ 烟: Ngọn lửa (火) cháy âm ỉ vì bị vây kín (因) trong lò sẽ tỏa ra từng làn khói, khói thuốc (烟). • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).

Thành phần cấu tạo

吸烟区
xī yān qū
khu vực hút thuốc
吸
xī • hấp
Hấp thụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
烟
yān • yên
Khói
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:khu vực hút thuốc
Ví dụ (3)
qǐngdào请到shìwài室外zhǐdìng指定de的xīyānqū吸烟区xīyān吸烟。
Xin hãy đến khu vực hút thuốc được chỉ định ngoài trời để hút thuốc.
Please go to designated smoking area outdoors to smoke.
jīchǎng机场hòujī候机lóu楼nèi内shèlì设立le了zhuānmén专门de的xīyānqū吸烟区。
Trong nhà chờ sân bay đã thiết lập khu vực hút thuốc chuyên dụng.
Dedicated smoking areas were set up in airport terminal.
yánjìn严禁zài在xīyānqū吸烟区yǐwài以外de的qūyù区域chōuyān抽烟。
Nghiêm cấm hút thuốc ở các khu vực ngoài khu vực hút thuốc.
Smoking outside designated smoking area is strictly forbidden.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây