戒烟
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Hai bàn tay (廾) kiên quyết nắm chặt ngọn giáo (戈) giữ nghiêm kỷ luật và cảnh giác với chính mình (戒: giới - kiêng cữ, từ bỏ) để dứt bỏ hoàn toàn làn khói thuốc độc hại sinh ra từ lửa (火) cháy âm ỉ trong buồng kín (因) (烟: yên) chính là việc cai thuốc lá, bỏ thuốc lá (戒烟).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 戒烟
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cai thuốc lá, bỏ thuốc lá.
Ví dụ (5)
医生建议他马上戒烟。
Bác sĩ khuyên anh ấy cai thuốc lá ngay lập tức.
The doctor advised him to quit smoking immediately.
为了身体健康,我要戒烟。
Vì sức khỏe, tôi phải cai thuốc lá.
For the sake of my health, I'm going to quit smoking.
我已经戒烟三年了。
Tôi đã bỏ thuốc lá được ba năm rồi.
I quit smoking three years ago.
戒烟是一件很难的事情。
Cai thuốc lá là một việc rất khó khăn.
Quitting smoking is very difficult.
你打算什么时候开始戒烟?
Bạn định khi nào thì bắt đầu cai thuốc?
When are you planning to quit smoking?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây