ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
戒烟
jièyān
cai thuốc lá, bỏ thuốc lá.
Hán việt: giới yên
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Hai bàn tay (廾) kiên quyết nắm chặt ngọn giáo (戈) giữ nghiêm kỷ luật và cảnh giác với chính mình (戒: giới - kiêng cữ, từ bỏ) để dứt bỏ hoàn toàn làn khói thuốc độc hại sinh ra từ lửa (火) cháy âm ỉ trong buồng kín (因) (烟: yên) chính là việc cai thuốc lá, bỏ thuốc lá (戒烟).

Thành phần cấu tạo

戒烟
jièyān
cai thuốc lá, bỏ thuốc lá
戒
jiè • giới
răn
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phía ngoài)
廾
Bộ Củng
Hai tay (phía trong)
烟
yān • yên
Khói
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cai thuốc lá, bỏ thuốc lá.
Ví dụ (5)
yīshēng医生jiànyì建议tā他mǎshàng马上jièyān戒烟。
Bác sĩ khuyên anh ấy cai thuốc lá ngay lập tức.
The doctor advised him to quit smoking immediately.
wèile为了shēntǐ身体jiànkāng健康,wǒ我yào要jièyān戒烟。
Vì sức khỏe, tôi phải cai thuốc lá.
For the sake of my health, I'm going to quit smoking.
wǒ我yǐjīng已经jièyān戒烟sān三nián年le了。
Tôi đã bỏ thuốc lá được ba năm rồi.
I quit smoking three years ago.
jièyān戒烟shì是yí一jiàn件hěn很nán难de的shìqing事情。
Cai thuốc lá là một việc rất khó khăn.
Quitting smoking is very difficult.
nǐ你dǎsuan打算shénme什么shíhou时候kāishǐ开始jièyān戒烟?
Bạn định khi nào thì bắt đầu cai thuốc?
When are you planning to quit smoking?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây