ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
戒备
jièbèi
canh phòng, đề phòng, cảnh giác, giới bị.
Hán việt: giới bị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "戒备" (jièbèi) mang nghĩa "cảnh giác", kết hợp bởi 戒 (jiè - giới): "răn" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 戒: Hai bàn tay (廾) nắm chặt ngọn giáo kích (戈) đứng canh gác nghiêm ngặt, luôn đề cao cảnh giác và giữ giới luật (戒). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备).

Thành phần cấu tạo

戒备
jièbèi
cảnh giác
戒
jiè • giới
răn
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phía ngoài)
廾
Bộ Củng
Hai tay (phía trong)
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:canh phòng, đề phòng, cảnh giác, giới bị.
Ví dụ (5)
biānjìng边境dìqū地区jièbèisēnyán戒备森严。
Khu vực biên giới canh phòng (giới bị) thâm nghiêm.
Security is very tight in the border area.
yóuyú由于shòuguò受过shānghài伤害,tā他duì对mòshēngrén陌生人hěn很yǒu有jièbèi戒备xīn心。
Do từng bị tổn thương, anh ấy rất có tâm lý đề phòng với người lạ.
Because he has been hurt before, he is very guarded around strangers.
wǒmen我们yào要shíkè时刻bǎochí保持jièbèi戒备,fángzhǐ防止dírén敌人tōu偷xí袭。
Chúng ta phải luôn giữ trạng thái cảnh giác (canh phòng), ngăn ngừa kẻ địch tập kích.
We must remain vigilant at all times to prevent enemy sneak attacks.
tā他zhōngyú终于fàngxià放下le了xīnzhōng心中de的jièbèi戒备,xiàng向wǒ我tǔlù吐露le了xīnshēng心声。
Cuối cùng anh ấy cũng buông bỏ sự đề phòng trong lòng, thổ lộ tiếng lòng với tôi.
He finally let down his guard and opened up to me about what was in his heart.
quán全chéng城jìnrù进入yìjí一级jièbèi戒备zhuàngtài状态。
Toàn thành phố bước vào trạng thái báo động (giới bị) cấp một.
The whole city entered a state of top-level alert.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây