ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
配备
pèibèi
trang bị, bố trí, cấp cho, lắp đặt (thiết bị, nhân sự).
Hán việt: phối bị
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "配备" (pèibèi) mang nghĩa "trang bị", kết hợp bởi 配 (pèi - phối): "Phối" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 配: Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备).

Thành phần cấu tạo

配备
pèibèi
trang bị
配
pèi • phối
Phối
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
己
Bộ Kỷ
Bản thân mình / âm đọc (bên phải)
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:trang bị, bố trí, cấp cho, lắp đặt (thiết bị, nhân sự).
Ví dụ (5)
zhè这liàng辆qìchē汽车pèibèi配备le了zuìxīn最新de的dǎoháng导航xìtǒng系统。
Chiếc ô tô này được trang bị hệ thống định vị mới nhất.
This car is equipped with the latest navigation system.
wèile为了zhè这gè个xiàngmù项目,gōngsī公司zhuānmén专门pèibèi配备le了liǎng两míng名zhùshǒu助手。
Vì dự án này, công ty đã đặc biệt bố trí (cấp cho) hai trợ lý.
For this project, the company specially assigned two assistants.
měi每gè个jiàoshì教室dōu都pèibèi配备le了duōméitǐ多媒体jiàoxuéshèbèi教学设备。
Mỗi phòng học đều được trang bị thiết bị dạy học đa phương tiện.
Every classroom is equipped with multimedia teaching equipment.
zhè这zhī支tànxiǎnduì探险队pèibèi配备le了jīngliáng精良de的tōngxùn通讯gōngjù工具。
Đội thám hiểm này được trang bị công cụ liên lạc tinh nhuệ.
This expedition team is equipped with excellent communication tools.
wǒmen我们xūyào需要gēnjù根据gōngzuòliàng工作量hélǐ合理pèibèi配备rényuán人员。
Chúng ta cần bố trí nhân sự hợp lý dựa trên khối lượng công việc.
We need to allocate personnel reasonably according to the workload.
2
danh từ
Nghĩa:trang thiết bị, sự trang bị, cấu hình.
Ví dụ (5)
zhè这shì是biāozhǔn标准pèibèi配备,bù不xūyào需要éwài额外fùfèi付费。
Đây là trang bị tiêu chuẩn, không cần trả thêm phí.
This is standard equipment and does not require any extra payment.
zhè这tái台diànnǎo电脑de的yìngjiàn硬件pèibèi配备fēicháng非常gāo高。
Cấu hình (trang bị) phần cứng của chiếc máy tính này rất cao.
This computer has very high-end hardware specifications.
tāmen他们de的wǔqì武器pèibèi配备bǐ比wǒmen我们yàohǎo要好de得duō多。
Trang bị vũ khí của họ tốt hơn chúng ta rất nhiều.
Their weapons are far better than ours.
zhè这zhǒng种háohuá豪华chē车de的yīnxiǎng音响pèibèi配备shì是yìliú一流de的。
Trang bị âm thanh của loại xe sang này là hạng nhất.
The audio system in this luxury car is first-rate.
wǒmen我们zài在rényuán人员pèibèi配备shàng上hái还cúnzài存在bùzú不足。
Chúng ta vẫn còn tồn tại thiếu sót trong việc bố trí (trang bị) nhân sự.
We are still understaffed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây