备用
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "备用" (bèiyòng) mang nghĩa "dự phòng", kết hợp bởi 备 (bèi - bị): "chuẩn bị" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 备用
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:dự phòng
Ví dụ (3)
我带了一部备用手机。
Tôi mang một chiếc điện thoại dự phòng.
I brought a spare phone.
车里放着备用钥匙。
Trong xe có để chìa khóa dự phòng.
There is a spare key kept in the car.
备用电池可以应急。
Pin dự phòng có thể dùng khi khẩn cấp.
A spare battery can be used in an emergency.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây