配置
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "配置" (pèizhì) nghĩa là "Cấu hình", ghép bởi: 配 (pèi): Phối + 置 (zhì): đặt.
Thành phần cấu tạo
配置
Cấu hình
酉
己
罒
直
Hình ảnh:

Phân tích từ 配置
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cấu hình
Ví dụ (3)
服务器配置需要更新。
Cấu hình máy chủ cần được cập nhật.
The server configuration needs to be updated.
请检查网络配置。
Hãy kiểm tra cấu hình mạng.
Please check the network configuration.
这个软件支持自定义配置。
Phần mềm này hỗ trợ cấu hình tùy chỉnh.
This software supports custom configurations.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây