配置文件
—
Gợi nhớ
Từ "配置文件" (pèizhì wénjiàn) mang nghĩa "Tệp cấu hình", kết hợp bởi 配 (pèi - phối): "Phối" + 置 (zhì - trí): "đặt" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 配: Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配). • Chữ 置: Cầm tấm lưới (罒) căng thật ngay ngắn và thẳng thắn (直) trên mặt đất để sắp xếp mọi thứ đâu vào đấy, nghĩa là đặt, để, bố trí (置). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 配置文件
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tệp cấu hình
Ví dụ (3)
请不要把包含数据库明文密码的配置文件直接提交到公共代码仓库。
Xin vui lòng không commit trực tiếp tệp cấu hình chứa mật khẩu dạng văn bản rõ của cơ sở dữ liệu lên kho mã nguồn công cộng.
Please do not commit configuration files containing plaintext database passwords directly to a public code repository.
修改配置文件后,通常需要重启 Web 服务器才能使新配置生效。
Sau khi chỉnh sửa tệp cấu hình, thông thường cần khởi động lại máy chủ Web để cấu hình mới có hiệu lực.
After modifying a configuration file, you usually need to restart the web server for the new configuration to take effect.
现代软件框架支持 YAML 和 JSON 等多种格式的配置文件。
Các khung phần mềm hiện đại hỗ trợ nhiều định dạng tệp cấu hình khác như YAML và JSON.
Modern software frameworks support configuration files in multiple formats such as YAML and JSON.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây