ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
置
zhì
đặt, để
Hán việt: trí
丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
13
位
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Cầm tấm lưới (罒) căng thật ngay ngắn và thẳng thắn (直) trên mặt đất để sắp xếp mọi thứ đâu vào đấy, nghĩa là đặt, để, bố trí (置).

Thành phần cấu tạo

置
zhì
đặt, để
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đặt, để
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把shū书zhìyú置于zhuō桌shàng上。
Hãy đặt sách lên bàn.
Please place the book on the table.
tā他gòuzhì购置le了yí一tào套xīn新jiājù家具。
Anh ấy mua sắm một bộ đồ nội thất mới.
He purchased a set of new furniture.
zhè这jiàn件shì事bù不néng能zhìzhībùlǐ置之不理。
Việc này không thể bỏ mặc không quan tâm.
This matter cannot be ignored.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây