ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安置
ānzhì
bố trí, sắp xếp (nhân sự, chỗ ở), an bài, định cư, tái định cư.
Hán việt: an trí
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "安置" (ānzhì) mang nghĩa "bố trí", kết hợp bởi 安 (ān - an): "yên bình" + 置 (zhì - trí): "đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 置: Cầm tấm lưới (罒) căng thật ngay ngắn và thẳng thắn (直) trên mặt đất để sắp xếp mọi thứ đâu vào đấy, nghĩa là đặt, để, bố trí (置).

Thành phần cấu tạo

安置
ānzhì
bố trí
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
置
zhì • trí
đặt
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bố trí, sắp xếp (nhân sự, chỗ ở), an bài, định cư, tái định cư.
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府tuǒshàn妥善ānzhì安置le了dìzhèn地震zāiqū灾区de的zāimín灾民。
Chính phủ đã bố trí ổn thỏa (tái định cư) cho người dân vùng động đất.
The government properly resettled the earthquake victims in the disaster area.
gōngsī公司zhèngzài正在xiǎng想bànfǎ办法ānzhì安置xiàgǎng下岗zhígōng职工。
Công ty đang tìm cách bố trí công việc cho những nhân viên bị cắt giảm.
The company is trying to find ways to place laid-off workers.
bǎ把zhè这táixīn台新jīqì机器ānzhì安置zài在chējiān车间lǐ里。
Đặt (bố trí) chiếc máy mới này ở trong phân xưởng.
Install this new machine in the workshop.
jīngguò经过duōfāng多方nǔlì努力,zhèxiē这些liúlàng流浪értóng儿童dédào得到le了tuǒshàn妥善ānzhì安置。
Qua nỗ lực từ nhiều phía, những trẻ em lang thang này đã được sắp xếp nơi ăn chốn ở ổn thỏa.
Through efforts from many sides, these homeless children were properly placed.
zhè这shì是yí一gè个yòngyú用于ānzhì安置wújiākěguī无家可归zhě者de的shōuróngsuǒ收容所。
Đây là một trại tạm trú dùng để an trí những người vô gia cư.
This is a shelter for housing the homeless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây