ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搁置
gēzhì
gác lại, để đó chưa giải quyết
Hán việt: các trí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "搁置" (gēzhì) mang nghĩa "gác lại, để đó chưa giải quyết", kết hợp bởi 搁 (gē - các): "đặt" + 置 (zhì - trí): "đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搁: Đưa tay (扌) cất tạm đồ vật lên trên gác (阁) chưa dùng đến là đặt xuống, gác lại sang một bên (搁). • Chữ 置: Cầm tấm lưới (罒) căng thật ngay ngắn và thẳng thắn (直) trên mặt đất để sắp xếp mọi thứ đâu vào đấy, nghĩa là đặt, để, bố trí (置).

Thành phần cấu tạo

搁置
gēzhì
gác lại, để đó chưa giải quyết
搁
gē • các
đặt
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
阁
Chữ Các
Lầu / âm đọc (bên phải)
置
zhì • trí
đặt
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gác lại, để đó chưa giải quyết
Ví dụ (5)
yóuyú由于quēfá缺乏zījīn资金,zhè这gè个xiàngmù项目bèi被gēzhì搁置le了。
Do thiếu vốn, dự án này đã bị gác lại.
Due to a lack of funding, the project was put on hold.
wǒmen我们xiān先bǎ把zhè这gè个wèntí问题gēzhì搁置yíxià一下,yǐhòu以后zài再tǎolùn讨论。
Chúng ta hãy gác vấn đề này lại đã, sau này sẽ thảo luận tiếp.
Let's set this issue aside for now and discuss it later.
yīnwèi因为shuāngfāng双方yìjiàn意见bù不hé合,tánpàn谈判zànshí暂时bèi被gēzhì搁置le了。
Vì hai bên bất đồng ý kiến, cuộc đàm phán tạm thời bị gác lại.
Because the two sides could not reach an agreement, the negotiations were temporarily shelved.
zhòngyào重要de的wénjiàn文件bù不néng能gēzhì搁置,bìxū必须jǐnkuài尽快chǔlǐ处理。
Tài liệu quan trọng không thể để đó chưa giải quyết, phải xử lý càng sớm càng tốt.
Important documents cannot be left pending; they must be handled as soon as possible.
nà那gè个tíyì提议bèi被wěiyuánhuì委员会wúxiànqī无限期gēzhì搁置le了。
Đề xuất đó đã bị ủy ban gác lại vô thời hạn.
The proposal was shelved indefinitely by the committee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây