ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耽搁
dāngē
trì hoãn, chần chừ, để lỡ
Hán việt: đam các
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "耽搁" (dāngē) mang nghĩa "trì hoãn, chần chừ, để lỡ", kết hợp bởi 耽 (dān - đam): "Đắm chìm" + 搁 (gē - các): "đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耽: Đôi tai (耳) mãi mê lắng nghe những lời êm ái đến mức chìm đắm (冘) quên cả thời gian khiến công việc bị trì hoãn, đắm chìm (耽). • Chữ 搁: Đưa tay (扌) cất tạm đồ vật lên trên gác (阁) chưa dùng đến là đặt xuống, gác lại sang một bên (搁).

Thành phần cấu tạo

耽搁
dāngē
trì hoãn, chần chừ, để lỡ
耽
dān • đam
Đắm chìm
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
冘
Dẩm
Chìm / âm đọc (bên phải)
搁
gē • các
đặt
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
阁
Chữ Các
Lầu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trì hoãn, chần chừ, để lỡ
Ví dụ (5)
qǐng请kuài快yìdiǎn一点,bié别dāngē耽搁shíjiān时间le了。
Xin hãy nhanh lên một chút, đừng làm trì hoãn thời gian nữa.
Please hurry up and don't waste any more time.
zhè这jiàn件shì事hěn很jí急,bù不néng能zài再dāngē耽搁le了。
Việc này rất gấp, không thể chần chừ thêm được nữa.
This matter is urgent and cannot be delayed any longer.
yīnwèi因为lù路shàng上dǔchē堵车,dāngē耽搁le了bù不shǎo少shíjiān时间。
Vì tắc đường trên phố nên đã để lỡ không ít thời gian.
We were delayed quite a bit because of traffic on the way.
tā他de的bìng病yīnwèi因为méiyǒu没有jíshí及时zhìliáo治疗ér而bèi被dāngē耽搁le了。
Bệnh của anh ấy vì không được điều trị kịp thời nên đã bị để lỡ.
His illness was delayed because it was not treated in time.
duìbùqǐ对不起,dāngē耽搁le了nín您zhème这么duō多shíjiān时间。
Xin lỗi vì đã làm mất (trì hoãn) quá nhiều thời gian của ngài.
I'm sorry for taking up so much of your time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây