搁浅
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "搁浅" (gē//qiǎn) mang nghĩa "mắc cạn, bị đình trệ", kết hợp bởi 搁 (gē - các): "đặt" + 浅 (qiǎn - thiển): "nhạt (màu sắc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搁: Đưa tay (扌) cất tạm đồ vật lên trên gác (阁) chưa dùng đến là đặt xuống, gác lại sang một bên (搁). • Chữ 浅: Dòng nước (氵) chỉ xâm xấp vừa mỏng vừa nhỏ (戋) đến mức nhìn thấu tận đáy suối gợi lên độ cạn, nông và màu sắc nhạt (浅).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 搁浅
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'gē / qiǎn')
Nghĩa:mắc cạn, bị đình trệ
Ví dụ (5)
轮船在浅滩搁浅了。
Con tàu đã bị mắc cạn ở bãi cạn.
The ship ran aground on a shoal.
因为缺乏资金,这个项目暂时搁浅了。
Vì thiếu vốn, dự án này tạm thời bị đình trệ.
Because of a lack of funds, the project has been put on hold for the time being.
几只海豚在海滩上搁浅了。
Vài con cá heo đã bị mắc cạn trên bãi biển.
Several dolphins were stranded on the beach.
双方的谈判由于分歧太大而搁浅。
Cuộc đàm phán của hai bên bị đình trệ do bất đồng quá lớn.
The negotiations between the two sides stalled because their differences were too great.
我的出国留学计划最终还是搁浅了。
Kế hoạch du học nước ngoài của tôi cuối cùng vẫn bị đình trệ.
In the end, my plan to study abroad was shelved.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây