ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
深浅
shēnqiǎn
độ nông sâu
Hán việt: thâm thiển
—

Gợi nhớ

Từ "深浅" (shēnqiǎn) mang nghĩa "độ nông sâu", kết hợp bởi 深 (shēn - thâm): "đậm (màu sắc)" + 浅 (qiǎn - thiển): "nhạt (màu sắc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 深: Dòng nước (氵) chảy len lỏi vào tận đáy hang cùng rừng cây (罙) thăm thẳm tạo nên sắc nước đậm màu và độ sâu (深). • Chữ 浅: Dòng nước (氵) chỉ xâm xấp vừa mỏng vừa nhỏ (戋) đến mức nhìn thấu tận đáy suối gợi lên độ cạn, nông và màu sắc nhạt (浅).

Thành phần cấu tạo

深浅
shēnqiǎn
độ nông sâu
深
shēn • thâm
đậm (màu sắc)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
罙
Thâm
Sâu thẳm / âm đọc (nằm bên phải)
浅
qiǎn • thiển
nhạt (màu sắc)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:độ nông sâu
Ví dụ (3)
xiàshuǐ下水qián前,bìxū必须xiān先liǎojiě了解shuǐchí水池de的shēnqiǎn深浅。
Trước khi xuống nước, phải tìm hiểu trước độ nông sâu của hồ nước.
Before getting into the water, you must first know the depth of the pool.
zhèlǐ这里de的húshuǐ湖水shēnqiǎn深浅bù不yī一,yóuyǒng游泳fēicháng非常wēixiǎn危险。
Nước hồ ở đây nông sâu không đều, bơi lội rất nguy hiểm.
The depth of the lake water here varies, making swimming very dangerous.
tā他shuōhuà说话bùzhīshēnqiǎn不知深浅,jīngcháng经常dézuìrén得罪人。
Anh ấy nói năng không biết chừng mực (độ nông sâu), thường xuyên làm mất lòng người khác.
He speaks without tact and often offends people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây