ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
深深
shēnshēn
sâu sắc, thật sâu, hết sức (dùng để nhấn mạnh mức độ của hành động hoặc tình cảm).
Hán việt: thâm thâm
讲
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "深深" (shēnshēn) mang nghĩa "Sâu sắc, thâm thúy", kết hợp bởi 深 (shēn - thâm): "đậm (màu sắc)" + 深 (shēn - thâm): "đậm (màu sắc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 深: Dòng nước (氵) chảy len lỏi vào tận đáy hang cùng rừng cây (罙) thăm thẳm tạo nên sắc nước đậm màu và độ sâu (深). • Chữ 深: Dòng nước (氵) chảy len lỏi vào tận đáy hang cùng rừng cây (罙) thăm thẳm tạo nên sắc nước đậm màu và độ sâu (深).

Thành phần cấu tạo

深深
shēnshēn
Sâu sắc, thâm thúy
深
shēn • thâm
đậm (màu sắc)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
罙
Thâm
Sâu thẳm / âm đọc (nằm bên phải)
深
shēn • thâm
đậm (màu sắc)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
罙
Thâm
Sâu thẳm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / tính từ
Nghĩa:sâu sắc, thật sâu, hết sức (dùng để nhấn mạnh mức độ của hành động hoặc tình cảm).
Ví dụ (5)
zhè这gè个gǎnrén感人de的gùshì故事shēnshēn深深de地dǎdòng打动le了wǒ我。
Câu chuyện cảm động này đã làm tôi rung động sâu sắc.
This moving story touched me deeply.
tā他shēnshēn深深de地xī吸le了yì一kǒu口qì气,shìtú试图ràng让zìjǐ自己píngjìng平静xiàlái下来。
Anh ấy hít một hơi thật sâu, cố gắng để bản thân bình tĩnh lại.
He took a deep breath, trying to calm himself down.
wǒ我shēnshēn深深de地ài爱zhe着zhè这piàn片yǎngyù养育wǒ我de的tǔdì土地。
Tôi yêu tha thiết (yêu sâu sắc) mảnh đất đã nuôi dưỡng tôi.
I deeply love this land that raised me.
nǐ你de的jiàohuì教诲yǐjīng已经shēnshēn深深de地yìn印zài在wǒ我de的nǎohǎi脑海lǐ里。
Lời dạy bảo của bạn đã in sâu đậm trong tâm trí tôi.
Your teachings have been deeply imprinted in my mind.
wǒ我yě也céng曾shēnshēn深深de地mímáng迷茫guò过,bù不zhīdào知道wèilái未来zài在nǎlǐ哪里。
Tôi cũng đã từng hoang mang tột độ, không biết tương lai ở đâu.
I, too, have felt deeply lost before, not knowing where the future lay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây