ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
深切
shēnqiè
sâu sắc, thiết tha, chân thành
Hán việt: thâm thiết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "深切" (shēnqiè) mang nghĩa "sâu sắc, thiết tha, chân thành", kết hợp bởi 深 (shēn - thâm): "đậm (màu sắc)" + 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 深: Dòng nước (氵) chảy len lỏi vào tận đáy hang cùng rừng cây (罙) thăm thẳm tạo nên sắc nước đậm màu và độ sâu (深). • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切).

Thành phần cấu tạo

深切
shēnqiè
sâu sắc, thiết tha, chân thành
深
shēn • thâm
đậm (màu sắc)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
罙
Thâm
Sâu thẳm / âm đọc (nằm bên phải)
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sâu sắc, thiết tha, chân thành
Ví dụ (5)
wǒmen我们biǎoshì表示shēnqiè深切de的āidào哀悼。
Chúng tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc.
We express our deepest condolences.
tā他duì对tā她bào抱yǒu有shēnqiè深切de的tóngqíng同情。
Anh ấy dành cho cô ấy một sự cảm thông sâu sắc thiết tha.
He felt deep sympathy for her.
lǎoshī老师duì对wǒmen我们yǒu有shēnqiè深切de的qīwàng期望。
Thầy giáo có kỳ vọng sâu sắc đối với chúng tôi.
The teacher has high hopes for us.
wǒ我shēnqiè深切de地gǎnshòu感受dào到zhè这jiàn件shì事de的zhòngyàoxìng重要性。
Tôi cảm nhận sâu sắc tầm quan trọng của việc này.
I deeply felt the importance of this matter.
wǒmen我们duì对nín您de的bāngzhù帮助biǎoshì表示shēnqiè深切de的gǎnxiè感谢。
Chúng tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành sâu sắc đối với sự giúp đỡ của ngài.
We would like to express our sincere gratitude for your help.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây