ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
深
shēn
sâu (nước, hố), sâu sắc (tình cảm/ý nghĩa), thâm thúy, khuya/muộn.
Hán việt: thâm
丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
11
线
本
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Dòng nước (氵) chảy len lỏi vào tận đáy hang cùng rừng cây (罙) thăm thẳm tạo nên sắc nước đậm màu và độ sâu (深).

Thành phần cấu tạo

深
shēn
đậm (màu sắc), sâu
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
罙
Thâm
Sâu thẳm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:sâu (nước, hố), sâu sắc (tình cảm/ý nghĩa), thâm thúy, khuya/muộn.
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条hé河hěn很shēn深,yóuyǒng游泳hěn很wēixiǎn危险。
Con sông này rất sâu, bơi lội rất nguy hiểm.
This river is very deep, so swimming in it is dangerous.
wǒmen我们zhījiān之间de的gǎnqíng感情hěn很shēn深。
Tình cảm giữa chúng tôi rất sâu đậm.
The feelings between us run deep.
zhè这běn本shū书de的nèiróng内容tài太shēn深le了,wǒ我kàn看bù不dǒng懂。
Nội dung cuốn sách này thâm thúy (khó) quá, tôi đọc không hiểu.
The content of this book is too profound; I can't understand it.
yèshēn夜深le了,dàjiā大家dōu都shuì睡le了。
Đêm đã khuya (sâu) rồi, mọi người đều ngủ cả rồi.
It was late at night, and everyone was asleep.
tā他duì对wǒ我de的yìnxiàng印象hěn很shēn深。
Anh ấy có ấn tượng rất sâu sắc về tôi.
He has a deep impression of me.
2
tính từ
Nghĩa:đậm, thẫm (màu sắc).
Ví dụ (5)
wǒ我xǐhuan喜欢shēnhóngsè深红色de的méiguī玫瑰。
Tôi thích hoa hồng màu đỏ thẫm.
I like deep red roses.
zhè这jiàn件yīfu衣服yánsè颜色tài太shēn深le了。
Màu của bộ quần áo này đậm quá.
The color of this piece of clothing is too dark.
pífū皮肤shēn深de的rén人chuān穿zhè这gè个yánsè颜色hǎokàn好看。
Người có màu da sẫm (ngăm) mặc màu này đẹp.
This color looks good on people with dark skin.
qǐng请yòng用shēnlánsè深蓝色de的bǐ笔qiānzì签字。
Xin hãy dùng bút màu xanh đậm để ký tên.
Please sign with a dark blue pen.
zhè这kē棵dàshù大树shàng上zhǎngmǎn长满le了xǔduō许多shēn深lǜsè绿色de的yèzi叶子。
Trên cây đại thụ này mọc đầy những chiếc lá màu xanh thẫm.
Dark green leaves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây