深
丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
11
线
本
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Dòng nước (氵) chảy len lỏi vào tận đáy hang cùng rừng cây (罙) thăm thẳm tạo nên sắc nước đậm màu và độ sâu (深).
Thành phần cấu tạo
深
đậm (màu sắc), sâu
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
罙
Thâm
Sâu thẳm / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:sâu (nước, hố), sâu sắc (tình cảm/ý nghĩa), thâm thúy, khuya/muộn.
Ví dụ (5)
这条河很深,游泳很危险。
Con sông này rất sâu, bơi lội rất nguy hiểm.
This river is very deep, so swimming in it is dangerous.
我们之间的感情很深。
Tình cảm giữa chúng tôi rất sâu đậm.
The feelings between us run deep.
这本书的内容太深了,我看不懂。
Nội dung cuốn sách này thâm thúy (khó) quá, tôi đọc không hiểu.
The content of this book is too profound; I can't understand it.
夜深了,大家都睡了。
Đêm đã khuya (sâu) rồi, mọi người đều ngủ cả rồi.
It was late at night, and everyone was asleep.
他对我的印象很深。
Anh ấy có ấn tượng rất sâu sắc về tôi.
He has a deep impression of me.
2
tính từ
Nghĩa:đậm, thẫm (màu sắc).
Ví dụ (5)
我喜欢深红色的玫瑰。
Tôi thích hoa hồng màu đỏ thẫm.
I like deep red roses.
这件衣服颜色太深了。
Màu của bộ quần áo này đậm quá.
The color of this piece of clothing is too dark.
皮肤深的人穿这个颜色好看。
Người có màu da sẫm (ngăm) mặc màu này đẹp.
This color looks good on people with dark skin.
请用深蓝色的笔签字。
Xin hãy dùng bút màu xanh đậm để ký tên.
Please sign with a dark blue pen.
这棵大树上长满了许多深绿色的叶子。
Trên cây đại thụ này mọc đầy những chiếc lá màu xanh thẫm.
Dark green leaves.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây