甚
一丨丨一一一ノ丶フ
9
些
HSK 3
Phó từ
Gợi nhớ
Được thưởng thức vị ngọt ngào (甘) lại thêm người tâm đầu ý hợp sánh đôi (匹) bên cạnh thì niềm vui sướng ấy thật rất mực, cực kỳ sâu sắc (甚).
Thành phần cấu tạo
甚
rất, cực kỳ
甘
Bộ Cam
Vị ngọt ngào trong miệng (phía trên)
匹
Chữ Thất
Sánh đôi, kết thành cặp (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:rất, cực kỳ
Ví dụ (5)
这茶味道甚好。
Mùi vị của loại trà này rất ngon.
This tea tastes excellent.
参加此次活动的人数甚多。
Số lượng người tham gia hoạt động lần này rất nhiều.
A great many people took part in this event.
两者之间的差异甚大。
Sự khác biệt giữa hai điều này là cực kỳ lớn.
The difference between the two is enormous.
对你的进步,我甚感欣慰。
Về sự tiến bộ của bạn, tôi cảm thấy rất vui mừng.
I am greatly comforted by your progress.
他对这段历史了解甚深。
Anh ấy hiểu cực kỳ sâu về đoạn lịch sử này.
He has a very deep understanding of this period of history.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây