ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
甚至于
shènzhìyú
thậm chí đến mức, cho đến cả
Hán việt: thậm chí vu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "甚至于" (shènzhìyú) mang nghĩa "thậm chí đến mức, cho đến cả", kết hợp bởi 甚 (shèn - thậm): "rất" + 至 (zhì - chí): "Đến" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 甚: Được thưởng thức vị ngọt ngào (甘) lại thêm người tâm đầu ý hợp sánh đôi (匹) bên cạnh thì niềm vui sướng ấy thật rất mực, cực kỳ sâu sắc (甚). • Chữ 至: Hình mũi tên bay đến cắm xuống mặt đất tới đích, đi từ xa đến nơi cần đến, đến (至). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

甚至于
shènzhìyú
thậm chí đến mức, cho đến cả
甚
shèn • thậm
rất
甘
Bộ Cam
Vị ngọt ngào trong miệng (phía trên)
匹
Chữ Thất
Sánh đôi, kết thành cặp (phía dưới)
至
zhì • chí
Đến
至
Bộ Chí
Hình mũi tên bay đến đích
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:thậm chí đến mức, cho đến cả
Ví dụ (5)
tā他tài太lèi累le了,shènzhìyú甚至于zhàn站zhe着dōu都néng能shuìzháo睡着。
Anh ấy quá mệt, thậm chí đến mức đứng cũng có thể ngủ gật.
He was so tired that he could even fall asleep standing up.
zhè这gè个wèntí问题tài太fùzá复杂le了,shènzhìyú甚至于zhuānjiā专家yě也wúfǎ无法jiědá解答。
Vấn đề này quá phức tạp, cho đến cả chuyên gia cũng không thể giải đáp.
The problem is so complicated that even experts cannot solve it.
tā她fēicháng非常xǐhuan喜欢zhōngguó中国wénhuà文化,shènzhìyú甚至于juédìng决定bāndào搬到běijīng北京shēnghuó生活。
Cô ấy rất thích văn hóa Trung Quốc, thậm chí đến mức quyết định chuyển đến Bắc Kinh sinh sống.
She loves Chinese culture so much that she even decided to move to Beijing.
tiānqì天气lěng冷de得kěpà可怕,shènzhìyú甚至于héshuǐ河水dōu都jiē结le了hòuhòu厚厚de的bīng冰。
Thời tiết lạnh đến đáng sợ, cho đến cả nước sông cũng đóng lớp băng dày.
It was so terribly cold that even the river froze over with thick ice.
tāmen他们chǎo吵de得hěn很lìhai厉害,shènzhìyú甚至于zài再yě也bù不gēn跟duìfāng对方shuōhuà说话le了。
Họ cãi nhau rất gay gắt, thậm chí đến mức không bao giờ nói chuyện với đối phương nữa.
They argued so fiercely that they stopped speaking to each other altogether.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây