ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
由于
yóuyú
do, bởi vì, tại vì, do bởi (chỉ nguyên nhân, trang trọng hơn 'Yīnwèi').
Hán việt: do vu
HSK 4
—

Gợi nhớ

Từ "由于" (yóuyú) mang nghĩa "Bởi vì, do", kết hợp bởi 由 (yóu - do): "Bởi" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 由: Mầm cây non vươn thẳng lên (丨) từ mảnh ruộng màu mỡ (田), chỉ nguồn gốc bắt đầu, nguyên do hoặc bởi vì (由). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

由于
yóuyú
Bởi vì, do
由
yóu • do
Bởi
田
Bộ Điền
Ruộng (phần chính)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng xuyên qua (phía dưới)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ / giới từ
Nghĩa:do, bởi vì, tại vì, do bởi (chỉ nguyên nhân, trang trọng hơn 'Yīnwèi').
Ví dụ (5)
yóuyú由于tiānqì天气yuányīn原因,fēijī飞机wǎndiǎn晚点le了。
Do nguyên nhân thời tiết, máy bay đã bị trễ giờ.
The flight was delayed due to the weather.
yóuyú由于quēfá缺乏jīngyàn经验,tā他fàn犯le了hěn很duō多cuòwù错误。
Do thiếu kinh nghiệm, anh ấy đã phạm rất nhiều sai lầm.
Due to a lack of experience, he made many mistakes.
zhè这cì次shìgù事故shì是yóuyú由于sījī司机píláo疲劳jiàshǐ驾驶zàochéng造成de的。
Tai nạn lần này là do tài xế lái xe trong trạng thái mệt mỏi gây ra.
This accident was caused by the driver's fatigue.
yóuyú由于shíjiān时间jǐnpò紧迫,wǒmen我们bìxū必须mǎshàng马上chūfā出发。
Bởi vì thời gian gấp gáp, chúng ta buộc phải xuất phát ngay.
Due to the tight schedule, we must leave at once.
yóuyú由于dàjiā大家de的gòngtóng共同nǔlì努力,rènwù任务tíqián提前wánchéng完成le了。
Nhờ (do) sự nỗ lực chung của mọi người, nhiệm vụ đã hoàn thành trước thời hạn.
Thanks to everyone's joint efforts, the task was completed ahead of schedule.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây