ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
至于
zhìyú
còn về, còn như (dùng để chuyển sang một chủ đề khác có liên quan).
Hán việt: chí vu
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "至于" (zhìyú) mang nghĩa "Liên quan đến, về phần", kết hợp bởi 至 (zhì - chí): "Đến" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 至: Hình mũi tên bay đến cắm xuống mặt đất tới đích, đi từ xa đến nơi cần đến, đến (至). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

至于
zhìyú
Liên quan đến, về phần
至
zhì • chí
Đến
至
Bộ Chí
Hình mũi tên bay đến đích
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
giới từ
Nghĩa:còn về, còn như (dùng để chuyển sang một chủ đề khác có liên quan).
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhǐ只juédìng决定le了qù去nǎr哪儿,zhìyú至于shénme什么shíhou时候qù去,hái还méi没dìng定。
Chúng tôi mới chỉ quyết định đi đâu, còn về việc bao giờ đi thì vẫn chưa chốt.
We've only decided where to go; as for when to go, we haven't decided yet.
zhè这gè个cí词de的yìsi意思wǒ我zhīdào知道,zhìyú至于zěnme怎么yòng用,wǒ我jiù就bú不tài太qīngchu清楚le了。
Nghĩa của từ này thì tôi biết, còn về cách dùng thế nào thì tôi không rõ lắm.
I know what this word means, but as for how to use it, I'm not very sure.
wǒ我kěyǐ可以bāng帮nǐ你xiěwénzhāng写文章,zhìyú至于néng能bù不néng能fābiǎo发表,wǒ我bù不bǎozhèng保证。
Tôi có thể giúp bạn viết bài, còn về việc có được đăng hay không thì tôi không đảm bảo.
I can help you write the article, but I can't guarantee whether it will be published.
zhè这yìdiǎn一点dàjiā大家dōu都méiyǒu没有yìjiàn意见,zhìyú至于qítā其他de的,yǐhòu以后zài再tǎolùn讨论。
Điểm này mọi người đều không có ý kiến, còn những cái khác thì sau này thảo luận tiếp.
No one has any objection to this point; as for the others, we can discuss them later.
zhìyú至于tā他wèishénme为什么cízhí辞职,méi没rén人zhīdào知道yuányīn原因。
Còn về việc tại sao anh ấy từ chức, không ai biết nguyên nhân.
As for why he resigned, no one knows the reason.
2
động từ / phó từ
Nghĩa:đến nỗi, đến mức (thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn để biểu thị mức độ không cần thiết).
Ví dụ (5)
zhè这zhǐshì只是gè个xiǎo小wùhuì误会,búzhìyú不至于shēngqì生气ba吧?
Đây chỉ là hiểu lầm nhỏ, không đến nỗi (không cần thiết) phải tức giận chứ?
It's just a small misunderstanding—not enough to get angry over, right?
tā他suīrán虽然shòu受le了shāng伤,dàn但hái还búzhìyú不至于zhùyuàn住院。
Anh ấy tuy bị thương, nhưng vẫn chưa đến mức phải nằm viện.
Although he was injured, it wasn't serious enough to require hospitalization.
zhǐbúguò只不过diū丢le了yí一kuài块qián钱,zhìyú至于zhème这么nánguò难过ma吗?
Chẳng qua chỉ mất có một đồng, có đến mức phải buồn thế không?
You only lost one yuan—is it really worth being this upset?
tā他máng忙de得méikòng没空chīfàn吃饭,shènzhìyú甚至于wàng忘le了shuìjiào睡觉。
Anh ấy bận đến nỗi không có thời gian ăn cơm, thậm chí quên cả ngủ.
And even...
wǒ我jiù就suíkǒu随口shuō说shuō说,nǐ你zhìyú至于fā发zhème这么dàhuǒ大火ma吗?
Tôi chỉ thuận miệng nói thôi, bạn có cần thiết (có đến mức) phải nổi nóng thế không?
I was just speaking casually—did you really have to get so angry?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây