ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乐于助人
lèyúzhùrén
vui vẻ giúp đỡ người khác, hay giúp người, nhiệt tình (thành ngữ chỉ phẩm chất tốt).
Hán việt: lạc vu trợ nhân
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "乐于助人" (lèyúzhùrén) nghĩa là "Sẵn lòng giúp đỡ", ghép bởi: 乐 (lè / yuè): vui vẻ + 于 (yú): ở + 助 (zhù): giúp đỡ + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

乐于助人
lèyúzhùrén
Sẵn lòng giúp đỡ
乐
于
且
力
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:vui vẻ giúp đỡ người khác, hay giúp người, nhiệt tình (thành ngữ chỉ phẩm chất tốt).
Ví dụ (5)
tā他shì是gè个lèyúzhùrén乐于助人de的hǎo好línjū邻居。
Anh ấy là một người hàng xóm tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người.
He is a kind neighbor who is always willing to help others.
lèyúzhùrén乐于助人shì是yì一zhǒng种měidé美德。
Vui vẻ giúp người là một đức tính tốt đẹp.
Being willing to help others is a virtue.
suīrán虽然tā他bú不fùyǒu富有,dàn但tā他fēicháng非常lèyúzhùrén乐于助人。
Tuy anh ấy không giàu có, nhưng anh ấy vô cùng nhiệt tình giúp đỡ người khác.
Although he is not wealthy, he is very willing to help others.
wǒmen我们yào要cóngxiǎo从小péiyǎng培养lèyúzhùrén乐于助人de的jīngshén精神。
Chúng ta phải nuôi dưỡng tinh thần giúp đỡ người khác từ khi còn nhỏ.
We should cultivate a willingness to help others from an early age.
dàjiā大家dōu都hěn很xǐhuan喜欢tā他,yīnwèi因为tā他zǒngshì总是lèyúzhùrén乐于助人。
Mọi người đều rất quý anh ấy, bởi vì anh ấy luôn sẵn lòng giúp người.
Everyone likes him very much because he is always willing to help others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây