乐于助人
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "乐于助人" (lèyúzhùrén) nghĩa là "Sẵn lòng giúp đỡ", ghép bởi: 乐 (lè / yuè): vui vẻ + 于 (yú): ở + 助 (zhù): giúp đỡ + 人 (rén): người.
Thành phần cấu tạo
乐于助人
Sẵn lòng giúp đỡ
乐
于
且
力
人
Hình ảnh:

Phân tích từ 乐于助人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:vui vẻ giúp đỡ người khác, hay giúp người, nhiệt tình (thành ngữ chỉ phẩm chất tốt).
Ví dụ (5)
他是个乐于助人的好邻居。
Anh ấy là một người hàng xóm tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người.
He is a kind neighbor who is always willing to help others.
乐于助人是一种美德。
Vui vẻ giúp người là một đức tính tốt đẹp.
Being willing to help others is a virtue.
虽然他不富有,但他非常乐于助人。
Tuy anh ấy không giàu có, nhưng anh ấy vô cùng nhiệt tình giúp đỡ người khác.
Although he is not wealthy, he is very willing to help others.
我们要从小培养乐于助人的精神。
Chúng ta phải nuôi dưỡng tinh thần giúp đỡ người khác từ khi còn nhỏ.
We should cultivate a willingness to help others from an early age.
大家都很喜欢他,因为他总是乐于助人。
Mọi người đều rất quý anh ấy, bởi vì anh ấy luôn sẵn lòng giúp người.
Everyone likes him very much because he is always willing to help others.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây