ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不由自主
bùyóuzìzhǔ
không kìm được, không tự chủ được, bất giác, tự dưng (chỉ hành động hoặc cảm xúc bộc phát ngoài ý muốn).
Hán việt: bất do tự chủ
HSK 5-6
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "不由自主" (bùyóuzìzhǔ) mang nghĩa "Không tự chủ, không kiểm soát được", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 由 (yóu - do): "Bởi" + 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 由: Mầm cây non vươn thẳng lên (丨) từ mảnh ruộng màu mỡ (田), chỉ nguồn gốc bắt đầu, nguyên do hoặc bởi vì (由). • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主).

Thành phần cấu tạo

不由自主
bùyóuzìzhǔ
Không tự chủ, không kiểm soát được
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
由
yóu • do
Bởi
田
Bộ Điền
Ruộng (phần chính)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng xuyên qua (phía dưới)
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / phó từ
Nghĩa:không kìm được, không tự chủ được, bất giác, tự dưng (chỉ hành động hoặc cảm xúc bộc phát ngoài ý muốn).
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个gǎnrén感人de的gùshì故事,wǒ我bùyóuzìzhǔ不由自主de地liúxià流下le了yǎnlèi眼泪。
Nghe câu chuyện cảm động này, tôi không kìm được mà rơi nước mắt.
Hearing this touching story, I couldn't help but shed tears.
kàndào看到tā他huájī滑稽de的yàngzi样子,dàjiā大家dōu都bùyóuzìzhǔ不由自主de地xiào笑le了qǐlái起来。
Nhìn bộ dạng hài hước của cậu ấy, mọi người đều bất giác cười ồ lên.
Seeing how funny he looked, everyone burst out laughing involuntarily.
zǒudào走到xiàoménkǒu校门口,wǒ我bùyóuzìzhǔ不由自主de地tíngxià停下le了jiǎobù脚步。
Đi đến cổng trường, tôi bất giác dừng bước chân lại.
When I reached the school gate, I stopped involuntarily.
tài太lěng冷le了,tā他de的shēntǐ身体bùyóuzìzhǔ不由自主de地fādǒu发抖。
Lạnh quá, cơ thể anh ấy cứ run lên bần bật một cách không tự chủ.
It was so cold that his body trembled involuntarily.
tīngdào听到nà那shǒu首gē歌,wǒ我bùyóuzìzhǔ不由自主de地xiǎngqǐ想起le了tóngnián童年。
Nghe bài hát đó, tôi tự dưng nhớ về tuổi thơ.
Hearing that song, I couldn't help but think of my childhood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây