ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
关于
guānyú
về, liên quan đến (dùng để giới thiệu đối tượng, chủ đề được nói đến).
Hán việt: quan vu
HSK 3
Giới từ

Gợi nhớ

Từ "关于" (guānyú) nghĩa là "Về, liên quan đến", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 于 (yú): ở.

Thành phần cấu tạo

关于
guānyú
Về, liên quan đến
丷
天
于

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ
Nghĩa:về, liên quan đến (dùng để giới thiệu đối tượng, chủ đề được nói đến).
Ví dụ (5)
guānyú关于zhè这gè个wèntí问题,wǒmen我们xiàcì下次huìyì会议zài再xiángxì详细tǎolùn讨论ba吧。
Về vấn đề này, chúng ta hãy thảo luận chi tiết vào cuộc họp lần sau nhé.
Let's discuss this issue in detail at the next meeting.
wǒ我zuìjìn最近zài在kàn看yì一běn本guānyú关于zhōngguó中国lìshǐ历史wénhuà文化de的shū书。
Gần đây tôi đang đọc một cuốn sách về lịch sử và văn hóa Trung Quốc.
I've recently been reading a book about Chinese history and culture.
nǐ你néng能gěi给wǒ我jiǎngjiǎng讲讲guānyú关于nǐ你tóngnián童年de的yǒuqù有趣gùshì故事ma吗?
Bạn có thể kể cho tôi nghe những câu chuyện thú vị về tuổi thơ của bạn không?
Can you tell me some interesting stories about your childhood?
guānyú关于míngtiān明天de的xíngchéng行程ānpái安排,wǒ我huì会fā发yóujiàn邮件tōngzhī通知dàjiā大家。
Về việc sắp xếp lịch trình ngày mai, tôi sẽ gửi email thông báo cho mọi người.
I will send everyone an email about tomorrow's itinerary.
wǎng网shàng上yǒu有hěn很duō多guānyú关于zhè这wèi位zhùmíng著名míngxīng明星de的chuánwén传闻。
Trên mạng có rất nhiều tin đồn liên quan đến vị minh tinh nổi tiếng này.
There are many rumors online about this famous star.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây