关于
HSK 3
Giới từ
Gợi nhớ
Từ "关于" (guānyú) nghĩa là "Về, liên quan đến", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 于 (yú): ở.
Thành phần cấu tạo
关于
Về, liên quan đến
丷
天
于
Hình ảnh:

Phân tích từ 关于
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
giới từ
Nghĩa:về, liên quan đến (dùng để giới thiệu đối tượng, chủ đề được nói đến).
Ví dụ (5)
关于这个问题,我们下次会议再详细讨论吧。
Về vấn đề này, chúng ta hãy thảo luận chi tiết vào cuộc họp lần sau nhé.
Let's discuss this issue in detail at the next meeting.
我最近在看一本关于中国历史文化的书。
Gần đây tôi đang đọc một cuốn sách về lịch sử và văn hóa Trung Quốc.
I've recently been reading a book about Chinese history and culture.
你能给我讲讲关于你童年的有趣故事吗?
Bạn có thể kể cho tôi nghe những câu chuyện thú vị về tuổi thơ của bạn không?
Can you tell me some interesting stories about your childhood?
关于明天的行程安排,我会发邮件通知大家。
Về việc sắp xếp lịch trình ngày mai, tôi sẽ gửi email thông báo cho mọi người.
I will send everyone an email about tomorrow's itinerary.
网上有很多关于这位著名明星的传闻。
Trên mạng có rất nhiều tin đồn liên quan đến vị minh tinh nổi tiếng này.
There are many rumors online about this famous star.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây