ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
网关
wǎngguān
Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
Hán việt: võng quan
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "网关" (wǎngguān) mang nghĩa "Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 关 (guān - quan): "tắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关).

Thành phần cấu tạo

网关
wǎngguān
Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
Ví dụ (3)
wǎngguān网关fùzé负责liánjiē连接nèiwǎng内网hé和wàiwǎng外网。
Gateway phụ trách kết nối mạng nội bộ và mạng ngoài.
The gateway is responsible for connecting the intranet and the external network.
qǐng请jiǎnchá检查wǎngguān网关pèizhì配置。
Hãy kiểm tra cấu hình gateway.
Please check the gateway configuration.
wǎngguān网关gùzhàng故障dǎozhì导致wúfǎ无法shàngwǎng上网。
Gateway lỗi khiến không thể truy cập Internet.
A gateway failure caused an inability to access the internet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây