网球
个
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "网球" (wǎngqiú) nghĩa là "quần vợt; môn quần vợt", ghép bởi: 网 (wǎng): mạng + 球 (qiú): bóng.
Thành phần cấu tạo
网球
quần vợt; môn quần vợt
冂
㐅㐅
王
求
Hình ảnh:

Phân tích từ 网球
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quần vợt, môn tennis, quả bóng tennis.
Ví dụ (5)
你会打网球吗?
Bạn biết chơi tennis không?
Can you play tennis?
我们约好明天去网球场打球。
Chúng tôi hẹn nhau ngày mai đến sân tennis chơi bóng.
We agreed to go play tennis at the court tomorrow.
他是一名职业网球运动员。
Anh ấy là một vận động viên quần vợt chuyên nghiệp.
He is a professional tennis player.
这场网球比赛很精彩。
Trận đấu tennis này rất đặc sắc.
This tennis match was very exciting.
你需要买一个新的网球拍。
Bạn cần mua một cái vợt tennis mới.
You need to buy a new tennis racket.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây