ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
关联公司
guānlián gōngsī
Công ty liên kết
Hán việt: quan liên công tư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "关联公司" (guānlián gōngsī) mang nghĩa "Công ty liên kết", kết hợp bởi 关 (guān - quan): "tắt" + 联 (lián - liên): "liên kết" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 联: Đôi tai (耳) biết lắng nghe và xâu chuỗi những mối quan hệ (关) rời rạc lại với nhau sẽ tạo nên sự liên kết, kết nối (联). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司).

Thành phần cấu tạo

关联公司
guānlián gōngsī
Công ty liên kết
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
联
lián • liên
liên kết
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công ty liên kết
Ví dụ (3)
guānlián关联gōngsī公司gòngxiǎng共享shìchǎng市场zīyuán资源。
Công ty liên kết chia sẻ nguồn lực thị trường.
Affiliated companies share market resources.
zhè这jiā家guānlián关联gōngsī公司fùzé负责jìshù技术zhīchí支持。
Công ty liên kết này phụ trách hỗ trợ kỹ thuật.
This affiliated company is responsible for technical support.
mǔgōngsī母公司gōngbù公布le了guānlián关联gōngsī公司míngdān名单。
Công ty mẹ công bố danh sách công ty liên kết.
The parent company announced the list of affiliated companies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây