关联公司
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "关联公司" (guānlián gōngsī) mang nghĩa "Công ty liên kết", kết hợp bởi 关 (guān - quan): "tắt" + 联 (lián - liên): "liên kết" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 联: Đôi tai (耳) biết lắng nghe và xâu chuỗi những mối quan hệ (关) rời rạc lại với nhau sẽ tạo nên sự liên kết, kết nối (联). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công ty liên kết
Ví dụ (3)
关联公司共享市场资源。
Công ty liên kết chia sẻ nguồn lực thị trường.
Affiliated companies share market resources.
这家关联公司负责技术支持。
Công ty liên kết này phụ trách hỗ trợ kỹ thuật.
This affiliated company is responsible for technical support.
母公司公布了关联公司名单。
Công ty mẹ công bố danh sách công ty liên kết.
The parent company announced the list of affiliated companies.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây