ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敢于
gǎnyú
dám, mạnh dạn, có dũng khí (làm việc gì đó khó khăn hoặc nguy hiểm).
Hán việt: cảm vu
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "敢于" (gǎnyú) mang nghĩa "Dám, có can đảm", kết hợp bởi 敢 (gǎn - cảm): "dám" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 敢: Tay cầm gậy (攵) lắng nghe bằng đôi tai (耳) nhạy bén để dũng cảm đối mặt với hiểm nguy, thể hiện lòng can đảm, dám làm (敢). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

敢于
gǎnyú
Dám, có can đảm
敢
gǎn • cảm
dám
敢
Hình gốc
Tay cầm vũ khí tấn công con thú
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dám, mạnh dạn, có dũng khí (làm việc gì đó khó khăn hoặc nguy hiểm).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要gǎnyú敢于chéngrèn承认zìjǐ自己de的cuòwù错误,bìng并nǔlì努力qù去gǎizhèng改正tā它。
Chúng ta phải dám thừa nhận lỗi lầm của bản thân và nỗ lực sửa chữa nó.
We must have the courage to admit our mistakes and strive to correct them.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人yīnggāi应该gǎnyú敢于zhuīqiú追求zìjǐ自己de的mèngxiǎng梦想,búyào不要qīngyán轻言fàngqì放弃。
Giới trẻ ngày nay nên dám theo đuổi ước mơ của mình, đừng dễ dàng nói lời từ bỏ.
Young people today should have the courage to pursue their dreams and not give up easily.
miànduì面对qiángdà强大de的duìshǒu对手,wǒmen我们yào要gǎnyú敢于tiǎozhàn挑战,juébù绝不néng能tuìsuō退缩。
Đối mặt với đối thủ mạnh, chúng ta phải dám thách thức, tuyệt đối không được lùi bước.
When facing a powerful opponent, we must dare to take on the challenge and never shrink back.
zài在kēxué科学yánjiū研究zhōng中,wǒmen我们yào要gǎnyú敢于tíchū提出xīn新de的xiǎngfǎ想法hé和dàdǎn大胆de的jiǎshè假设。
Trong nghiên cứu khoa học, chúng ta phải dám đưa ra những ý tưởng mới và giả thuyết táo bạo.
In scientific research, we should dare to put forward new ideas and bold hypotheses.
zuòwéi作为yí一gè个lǐngdǎozhě领导者,bìxū必须yào要zài在guānjiàn关键shíkè时刻gǎnyú敢于chéngdān承担zérèn责任。
Là một người lãnh đạo, bắt buộc phải dám gánh vác trách nhiệm vào những thời khắc then chốt.
As a leader, one must dare to take responsibility at critical moments.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây