ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勇敢
yǒnggǎn
dũng cảm, gan dạ, can đảm.
Hán việt: dũng cảm
胆小
个
HSK4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "勇敢" (yǒnggǎn) mang nghĩa "Dũng cảm, can đảm", kết hợp bởi 勇 (yǒng - dũng): "Dũng cảm" + 敢 (gǎn - cảm): "dám". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勇: Người có nguồn sức lực (力) dồi dào luôn sẵn sàng vươn lên (甬) đối diện với mọi thử thách hiểm nguy là phẩm chất gan dạ, dũng cảm (勇). • Chữ 敢: Tay cầm gậy (攵) lắng nghe bằng đôi tai (耳) nhạy bén để dũng cảm đối mặt với hiểm nguy, thể hiện lòng can đảm, dám làm (敢).

Thành phần cấu tạo

勇敢
yǒnggǎn
Dũng cảm, can đảm
勇
yǒng • dũng
Dũng cảm
甬
Dũng
Ống / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
敢
gǎn • cảm
dám
敢
Hình gốc
Tay cầm vũ khí tấn công con thú

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dũng cảm, gan dạ, can đảm.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要yǒnggǎn勇敢dìmiàn地面duì对kùnnán困难。
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với khó khăn.
We must face difficulties bravely.
tā他shì是yí一gè个yǒnggǎn勇敢de的zhànshì战士。
Anh ấy là một chiến binh dũng cảm.
He is a brave soldier.
suīrán虽然hàipà害怕,dàn但tā他háishi还是biǎoxiàn表现de得hěn很yǒnggǎn勇敢。
Tuy sợ hãi, nhưng cậu ấy vẫn tỏ ra rất dũng cảm.
Although he was afraid, he still behaved very bravely.
zhè这shì是yì一zhǒng种fēicháng非常yǒnggǎn勇敢de的xíngwéi行为。
Đây là một hành động vô cùng can đảm.
This is a very brave act.
nǐ你yào要yǒnggǎn勇敢yìdiǎn一点,búyào不要kū哭。
Con phải dũng cảm lên một chút, đừng khóc.
Be brave and don't cry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây