ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不敢当
bùgǎndāng
không dám, không dám nhận, quá khen (lời nói khiêm tốn khi được khen hoặc cảm ơn).
Hán việt: bất cảm đương
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "不敢当" (bùgǎndāng) mang nghĩa "không dám nhận", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 敢 (gǎn - cảm): "dám" + 当 (dāng / dàng - đương): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 敢: Tay cầm gậy (攵) lắng nghe bằng đôi tai (耳) nhạy bén để dũng cảm đối mặt với hiểm nguy, thể hiện lòng can đảm, dám làm (敢). • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当).

Thành phần cấu tạo

不敢当
bùgǎndāng
không dám nhận
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
敢
gǎn • cảm
dám
敢
Hình gốc
Tay cầm vũ khí tấn công con thú
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ / thành ngữ
Nghĩa:không dám, không dám nhận, quá khen (lời nói khiêm tốn khi được khen hoặc cảm ơn).
Ví dụ (5)
nín您chēng称wǒ我shì是dàshī大师,shízài实在shì是bù不gǎn敢dāng当。
Ngài gọi tôi là đại sư, thực sự là tôi không dám nhận.
You call me a master, but I really don't deserve that.
nín您zhèyàng这样kuājiǎng夸奖wǒ我zhēn真shì是tài太bù不gǎn敢dāng当le了,xièxie谢谢nín您。
Ngài khen ngợi tôi như vậy thật sự không dám nhận đâu, xin cảm ơn ngài.
This time it was all thanks to you! — Not at all; it's what I should do.
dàjiā大家xuǎn选wǒ我dāng当zǔzhǎng组长,wǒ我yǒudiǎn有点bù不gǎn敢dāng当。
Mọi người bầu tôi làm tổ trưởng, tôi cảm thấy mình không xứng đáng lắm (hơi không dám nhận).
Everyone chose me to be the group leader, but I feel I don't really deserve it.
bù不gǎn敢dāng当,bù不gǎn敢dāng当,nín您guòjiǎng过奖le了。
Không dám, không dám, ngài quá khen rồi.
Not at all, not at all — you flatter me.
zhè这zhǒng种róngyù荣誉wǒ我kě可bù不gǎn敢dāng当。
Vinh dự này tôi thật sự không dám nhận đâu.
I really don't deserve this kind of honor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây