ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勇猛
yǒng měng
can đảm, dũng mãnh
Hán việt: dũng mãnh
—

Gợi nhớ

Từ "勇猛" (yǒng měng) mang nghĩa "can đảm, dũng mãnh", kết hợp bởi 勇 (yǒng - dũng): "Dũng cảm" + 猛 (měng - mãnh): "dữ dội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勇: Người có nguồn sức lực (力) dồi dào luôn sẵn sàng vươn lên (甬) đối diện với mọi thử thách hiểm nguy là phẩm chất gan dạ, dũng cảm (勇). • Chữ 猛: Con thú săn mồi (犭) dẫn đầu đàn ngay từ buổi đầu xuất trận (孟) luôn lao tới với khí thế vô cùng dữ dội, mạnh mẽ (猛).

Thành phần cấu tạo

勇猛
yǒng měng
can đảm, dũng mãnh
勇
yǒng • dũng
Dũng cảm
甬
Dũng
Ống / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
猛
měng • mãnh
dữ dội
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
孟
Chữ Mãng
Tháng đầu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:can đảm, dũng mãnh
Ví dụ (3)
zhànshì战士men们zài在zhànchǎng战场shàng上biǎoxiàn表现de得fēicháng非常yǒngměng勇猛。
Các chiến sĩ thể hiện vô cùng dũng mãnh trên chiến trường.
The soldiers performed with great bravery and fierceness on the battlefield.
tā他yǒngměng勇猛de地chōngxiàng冲向zhōngdiǎn终点,yíngdé赢得le了guànjūn冠军。
Anh ấy dũng mãnh lao về vạch đích và giành chức vô địch.
He charged fiercely toward the finish line and won the championship.
zhè这zhī只zàng'áo藏獒kàn看qǐlái起来shífēn十分yǒngměng勇猛,ràng让rén人bù不gǎn敢kàojìn靠近。
Con chó Ngao Tây Tạng này trông rất dũng mãnh, khiến người ta không dám lại gần.
This Tibetan mastiff looks very fierce and brave, making people afraid to get close.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây