ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
见义勇为
jiànyìyǒngwéi
kiến nghĩa dũng vi, thấy việc nghĩa hăng hái làm, dũng cảm làm việc nghĩa.
Hán việt: kiến nghĩa dũng vi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "见义勇为" (jiànyìyǒngwéi) mang nghĩa "thấy việc nghĩa ra tay", kết hợp bởi 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp" + 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa" + 勇 (yǒng - dũng): "Dũng cảm" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见). • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义). • Chữ 勇: Người có nguồn sức lực (力) dồi dào luôn sẵn sàng vươn lên (甬) đối diện với mọi thử thách hiểm nguy là phẩm chất gan dạ, dũng cảm (勇). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为).

Thành phần cấu tạo

见义勇为
jiànyìyǒngwéi
thấy việc nghĩa ra tay
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
义
yì • nghĩa
chính nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)
勇
yǒng • dũng
Dũng cảm
甬
Dũng
Ống / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:kiến nghĩa dũng vi, thấy việc nghĩa hăng hái làm, dũng cảm làm việc nghĩa.
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府biǎozhāng表彰le了tā他jiànyìyǒngwéi见义勇为de的shìjì事迹。
Chính phủ đã biểu dương sự tích dũng cảm làm việc nghĩa của anh ấy.
The government commended him for his courageous act of doing what is right.
zhè这zhǒng种jiànyìyǒngwéi见义勇为de的jīngshén精神zhíde值得wǒmen我们xuéxí学习。
Tinh thần thấy việc nghĩa hăng hái làm này xứng đáng để chúng ta học tập.
This spirit of acting bravely for a just cause is worth learning from.
tā他yīn因jiù救luòshuǐ落水értóng儿童ér而bèi被píngwéi评为“jiànyìyǒngwéi见义勇为hǎo好qīngnián青年”。
Anh ấy vì cứu trẻ em đuối nước mà được bình chọn là "Thanh niên tốt kiến nghĩa dũng vi".
He was named a 'Good Young Samaritan' for rescuing a drowning child.
miànduì面对dǎitú歹徒,tā他háobú毫不wèijù畏惧,jiànyìyǒngwéi见义勇为。
Đối mặt với côn đồ, anh ấy không hề sợ hãi, dũng cảm đứng ra làm việc nghĩa.
When faced with the criminal, he showed no fear and acted bravely in a righteous cause.
wǒmen我们shèlì设立le了jiànyìyǒngwéi见义勇为jījīn基金,bāngzhù帮助shòushāng受伤de的yīngxióng英雄。
Chúng tôi đã thành lập quỹ "Kiến nghĩa dũng vi" để giúp đỡ những người hùng bị thương.
We set up a fund for acts of bravery to help injured heroes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây