ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勇于
yǒngyú
mạnh dạn, dám làm, có dũng khí.
Hán việt: dũng vu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "勇于" (yǒngyú) mang nghĩa "dám, mạnh dạn", kết hợp bởi 勇 (yǒng - dũng): "Dũng cảm" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勇: Người có nguồn sức lực (力) dồi dào luôn sẵn sàng vươn lên (甬) đối diện với mọi thử thách hiểm nguy là phẩm chất gan dạ, dũng cảm (勇). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

勇于
yǒngyú
dám, mạnh dạn
勇
yǒng • dũng
Dũng cảm
甬
Dũng
Ống / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mạnh dạn, dám làm, có dũng khí.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要yǒngyú勇于chéngrèn承认zìjǐ自己de的cuòwù错误。
Chúng ta phải dũng cảm thừa nhận sai lầm của bản thân.
We must have the courage to admit our mistakes.
niánqīngrén年轻人yīnggāi应该yǒngyú勇于chuàngxīn创新,gǎnyú敢于tūpò突破。
Người trẻ nên mạnh dạn đổi mới, dám tạo sự đột phá.
Young people should have the courage to innovate and dare to make breakthroughs.
zuòwéi作为lǐngdǎo领导,yào要yǒngyú勇于chéngdān承担zérèn责任。
Là lãnh đạo, phải dũng cảm gánh vác trách nhiệm.
As a leader, one must have the courage to take responsibility.
miànduì面对qiángdí强敌,wǒmen我们yào要yǒngyú勇于dòuzhēng斗争。
Đối mặt với kẻ địch mạnh, chúng ta phải dũng cảm đấu tranh.
In the face of a powerful enemy, we must have the courage to fight.
jíshǐ即使shībài失败le了,yě也yào要yǒngyú勇于chángshì尝试。
Cho dù thất bại, cũng phải mạnh dạn thử sức.
Even if we fail, we must still have the courage to try.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây