ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勇往直前
yǒngwǎng-zhíqián
dũng cảm tiến thẳng, không ngại khó
Hán việt: dũng vãng trực tiền
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "勇往直前" (yǒngwǎng-zhíqián) mang nghĩa "dũng cảm tiến thẳng, không ngại khó", kết hợp bởi 勇 (yǒng - dũng): "Dũng cảm" + 往 (wǎng - vãng): "hướng về" + 直 (zhí - trực): "Thẳng" + 前 (qián - tiền): "trước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勇: Người có nguồn sức lực (力) dồi dào luôn sẵn sàng vươn lên (甬) đối diện với mọi thử thách hiểm nguy là phẩm chất gan dạ, dũng cảm (勇). • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往. • Chữ 直: Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直). • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前).

Thành phần cấu tạo

勇往直前
yǒngwǎng-zhíqián
dũng cảm tiến thẳng, không ngại khó
勇
yǒng • dũng
Dũng cảm
甬
Dũng
Ống / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
往
wǎng • vãng
hướng về
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)
直
zhí • trực
Thẳng
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:dũng cảm tiến thẳng, không ngại khó
Ví dụ (5)
zhǐyào只要wǒmen我们yǒngwǎngzhíqián勇往直前,jiù就yídìng一定néng能kèfú克服kùnnán困难。
Chỉ cần chúng ta dũng cảm tiến thẳng không ngại khó, thì nhất định sẽ khắc phục được khó khăn.
As long as we press forward bravely, we will surely overcome the difficulties.
miànduì面对wēixiǎn危险,xiāofángyuán消防员men们yǒngwǎngzhíqián勇往直前,háobú毫不tuìsuō退缩。
Đối mặt với nguy hiểm, các lính cứu hỏa dũng cảm tiến lên, không hề chùn bước.
In the face of danger, the firefighters pressed forward bravely without the slightest hesitation.
qīngniánrén青年人yīnggāi应该yǒu有yì一zhǒng种yǒngwǎngzhíqián勇往直前de的jīngshén精神。
Thanh niên nên có một tinh thần dũng cảm tiến thẳng về phía trước không ngại khó.
Young people should have a spirit of pressing forward courageously.
jǐnguǎn尽管duōcì多次shībài失败,tā他yīrán依然yǒngwǎngzhíqián勇往直前,bù不kěn肯fàngqì放弃zìjǐ自己de的mèngxiǎng梦想。
Mặc dù thất bại nhiều lần, anh ấy vẫn dũng cảm tiến lên không ngại khó, không chịu từ bỏ ước mơ của mình.
Despite repeated failures, he still pressed ahead and refused to give up on his dream.
zài在rénshēng人生de的dàolù道路shàng上,wǒmen我们bìxū必须yǒngwǎngzhíqián勇往直前,yíngjiē迎接měi每yí一gè个tiǎozhàn挑战。
Trên con đường nhân sinh, chúng ta bắt buộc phải dũng cảm tiến thẳng, đón nhận mỗi một thử thách.
On the road of life, we must press forward bravely and take on every challenge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây