往事
件
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "往事" (wǎngshì) mang nghĩa "Chuyện xưa, việc đã qua", kết hợp bởi 往 (wǎng - vãng): "hướng về" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往. • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 往事
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chuyện cũ, việc đã qua, dĩ vãng, quá khứ.
Ví dụ (5)
往事如烟。
Chuyện cũ như khói (bay đi mất).
The past is like smoke.
提起往事,他总是很伤感。
Nhắc đến chuyện cũ, anh ấy luôn rất thương cảm (buồn bã).
Whenever the past is brought up, he always becomes very sentimental.
我们就不要再提那些不愉快的往事了。
Chúng ta đừng nhắc lại những chuyện cũ không vui đó nữa.
Let's not bring up those unpleasant memories again.
往事不堪回首。
Chuyện cũ không dám ngoảnh đầu nhìn lại (vì quá đau buồn hoặc xấu hổ).
The past is too painful to look back on.
这就是他回忆录里的童年往事。
Đây chính là những chuyện cũ thời thơ ấu trong hồi ký của ông ấy.
These are the childhood memories recounted in his memoir.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây