ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
往事
wǎngshì
chuyện cũ, việc đã qua, dĩ vãng, quá khứ.
Hán việt: vãng sự
件
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "往事" (wǎngshì) mang nghĩa "Chuyện xưa, việc đã qua", kết hợp bởi 往 (wǎng - vãng): "hướng về" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往. • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

往事
wǎngshì
Chuyện xưa, việc đã qua
往
wǎng • vãng
hướng về
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chuyện cũ, việc đã qua, dĩ vãng, quá khứ.
Ví dụ (5)
wǎngshì往事rú如yān烟。
Chuyện cũ như khói (bay đi mất).
The past is like smoke.
tíqǐ提起wǎngshì往事,tā他zǒngshì总是hěn很shānggǎn伤感。
Nhắc đến chuyện cũ, anh ấy luôn rất thương cảm (buồn bã).
Whenever the past is brought up, he always becomes very sentimental.
wǒmen我们jiù就búyào不要zài再tí提nàxiē那些bù不yúkuài愉快de的wǎngshì往事le了。
Chúng ta đừng nhắc lại những chuyện cũ không vui đó nữa.
Let's not bring up those unpleasant memories again.
wǎngshì往事bùkānhuíshǒu不堪回首。
Chuyện cũ không dám ngoảnh đầu nhìn lại (vì quá đau buồn hoặc xấu hổ).
The past is too painful to look back on.
zhè这jiù就shì是tā他huíyìlù回忆录lǐ里de的tóngnián童年wǎngshì往事。
Đây chính là những chuyện cũ thời thơ ấu trong hồi ký của ông ấy.
These are the childhood memories recounted in his memoir.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây