ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
简直
jiǎnzhí
quả thực là, thật là, cứ như là, đúng là (phó từ dùng để nhấn mạnh mức độ cao, thường có ý khoa trương hoặc ngạc nhiên).
Hán việt: giản trực
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "简直" (jiǎnzhí) mang nghĩa "Quả thực là, cứ như là", kết hợp bởi 简 (jiǎn - giản): "đơn giản" + 直 (zhí - trực): "Thẳng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 简: Người xưa viết chữ lên thẻ tre (⺮) có khoảng trống ở giữa (间) rất cô đọng và dễ hiểu, tạo nên sự đơn giản, ngắn gọn (简). • Chữ 直: Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直).

Thành phần cấu tạo

简直
jiǎnzhí
Quả thực là, cứ như là
简
jiǎn • giản
đơn giản
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
间
Chữ Gian, Gián
giữa, khoảng / âm đọc (phía dưới)
直
zhí • trực
Thẳng
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:quả thực là, thật là, cứ như là, đúng là (phó từ dùng để nhấn mạnh mức độ cao, thường có ý khoa trương hoặc ngạc nhiên).
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景tài太měi美le了,jiǎnzhí简直xiàng像huà画yíyàng一样。
Phong cảnh ở đây đẹp quá, quả thực giống như tranh vẽ vậy.
The scenery here is so beautiful, it's just like a painting.
zhè这zhǒng种bú不fù负zérèn责任de的xíngwéi行为jiǎnzhí简直shì是húnào胡闹。
Hành vi vô trách nhiệm kiểu này quả thực là làm càn.
This kind of irresponsible behavior is simply absurd.
méi没xiǎng想dào到tā他jìngrán竟然huì会piàn骗wǒ我,zhè这jiǎnzhí简直bùkěsīyì不可思议。
Không ngờ anh ta lại lừa tôi, điều này thật là không thể tin nổi.
I never expected that he would actually lie to me; it's simply unbelievable.
wàimiàn外面rè热de得jiǎnzhí简直ràng让rén人shòubùliǎo受不了。
Bên ngoài nóng đến mức khiến người ta quả thực không chịu nổi.
It's so hot outside that it's simply unbearable.
tā他jiǎnzhí简直jiù就shì是gè个tiāncái天才,shénme什么dōu都dǒng懂。
Anh ấy đúng là một thiên tài, cái gì cũng hiểu.
He is simply a genius; he knows everything.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây