ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
简报
jiǎnbào
Bản tóm tắt, bản tin ngắn
Hán việt: giản báo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "简报" (jiǎnbào) mang nghĩa "Bản tóm tắt, bản tin ngắn", kết hợp bởi 简 (jiǎn - giản): "đơn giản" + 报 (bào - báo): "báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 简: Người xưa viết chữ lên thẻ tre (⺮) có khoảng trống ở giữa (间) rất cô đọng và dễ hiểu, tạo nên sự đơn giản, ngắn gọn (简). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报).

Thành phần cấu tạo

简报
jiǎnbào
Bản tóm tắt, bản tin ngắn
简
jiǎn • giản
đơn giản
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
间
Chữ Gian, Gián
giữa, khoảng / âm đọc (phía dưới)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản tóm tắt, bản tin ngắn
Ví dụ (3)
jīnglǐ经理kànwán看完le了xiàngmù项目jiǎnbào简报。
Quản lý đã xem xong bản tóm tắt dự án.
The manager finished reading the project brief.
qǐng请zhǔnbèi准备yí一fèn份huìyì会议jiǎnbào简报。
Hãy chuẩn bị một bản tóm tắt cuộc họp.
Please prepare a meeting brief.
jiǎnbào简报nèiróng内容yào要qīngchu清楚jiǎnjié简洁。
Nội dung bản tóm tắt cần rõ ràng và ngắn gọn.
The content of the brief should be clear and concise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây