ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
报仇
bàochóu
báo thù, phục thù, trả thù (làm hại lại người đã gây ra đau khổ cho mình).
Hán việt: báo cừu
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "报仇" (bàochóu) mang nghĩa "Báo thù", kết hợp bởi 报 (bào - báo): "báo" + 仇 (chóu - cừu): "kẻ thù". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 仇: Một người (亻) ôm mối oán giận chất chứa suốt chín (九) năm trời không thể xóa nhòa đối với kẻ thù, mối hận thù (仇).

Thành phần cấu tạo

报仇
bàochóu
Báo thù
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
仇
chóu • cừu
kẻ thù
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
九
Cửu
Chín / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:báo thù, phục thù, trả thù (làm hại lại người đã gây ra đau khổ cho mình).
Ví dụ (5)
jūnzǐ君子bàochóu报仇,shínián十年bù不wǎn晚,wǒmen我们yào要yǒu有nàixīn耐心。
Quân tử báo thù mười năm chưa muộn, chúng ta cần phải có lòng kiên nhẫn.
As the saying goes, "A gentleman can wait ten years to take revenge"; we must be patient.
tā他zài在xīnlǐ心里mòmò默默fāshì发誓yídìng一定yào要wèi为fùmǔ父母bàochóu报仇。
Trong thâm tâm anh ấy âm thầm thề rằng nhất định phải báo thù cho cha mẹ.
He silently swore to himself that he would avenge his parents.
chóuhèn仇恨zhǐ只huì会ràng让rén人biànde变得fēngkuáng疯狂,bàochóu报仇bìng并bù不néng能jiějué解决rènhé任何wèntí问题。
Hận thù chỉ khiến con người trở nên điên cuồng, trả thù không thể giải quyết được bất cứ vấn đề gì.
Hatred only drives people mad; revenge cannot solve any problem.
zhè这chǎng场bǐsài比赛wǒmen我们shū输le了,xiàcì下次jiànmiàn见面yídìng一定yào要bàochóu报仇。
Trận đấu này chúng ta thua rồi, lần sau gặp lại nhất định phải phục thù (trả thù).
We lost this match, but next time we meet we will definitely get our revenge.
búyào不要wèile为了bàochóu报仇ér而zuòchū做出wéifǎ违法de的shìqing事情。
Đừng vì báo thù mà làm ra những chuyện vi phạm pháp luật.
Do not do anything illegal for the sake of revenge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây