ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
报社
bàoshè
tòa soạn báo, cơ quan báo chí.
Hán việt: báo xã
家
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "报社" (bàoshè) mang nghĩa "Tòa soạn báo", kết hợp bởi 报 (bào - báo): "báo" + 社 (shè - xã): "xã hội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社.

Thành phần cấu tạo

报社
bàoshè
Tòa soạn báo
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tòa soạn báo, cơ quan báo chí.
Ví dụ (5)
tā他zài在yì一jiā家zhùmíng著名de的bàoshè报社gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc tại một tòa soạn báo nổi tiếng.
He works at a well-known newspaper.
zhè这piān篇xīnwén新闻shì是gāi该bàoshè报社de的dújiā独家bàodào报道。
Tin tức này là bài đưa tin độc quyền của tòa soạn đó.
This news story is an exclusive report by that newspaper.
wǒ我xiǎng想gěi给bàoshè报社tóugǎo投稿。
Tôi muốn gửi bài viết (gửi bản thảo) cho tòa soạn báo.
I want to submit an article to the newspaper.
bàoshè报社de的biānjí编辑zhèngzài正在jiàoduì校对wénzhāng文章。
Biên tập viên của tòa soạn đang hiệu đính bài viết.
The newspaper's editor is proofreading the article.
yīnwèi因为fābiǎo发表le了nà那piān篇wénzhāng文章,bàoshè报社shōudào收到le了hěn很duō多dúzhě读者de的láixìn来信。
Vì đăng tải bài viết đó, tòa soạn đã nhận được rất nhiều thư của độc giả.
Because that article was published, the newspaper received many letters from readers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây