ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海报
hǎibào
Áp phích, poster
Hán việt: hải báo
张, 份, 幅
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "海报" (hǎibào) nghĩa là "Áp phích, poster", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 报 (bào): báo.

Thành phần cấu tạo

海报
hǎibào
Áp phích, poster
氵
每
扌
𠬝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áp phích, poster
Ví dụ (3)
qiáng墙shàng上tiē贴zhe着yì一zhāng张diànyǐng电影hǎibào海报。
Trên tường dán một tấm áp phích phim.
There is a movie poster on the wall.
zhè这zhāng张hǎibào海报yánsè颜色hěn很xiānyàn鲜艳。
Tấm áp phích này màu sắc rất rực rỡ.
This poster has very bright colors.
xuéxiào学校ménkǒu门口tiē贴le了huódòng活动hǎibào海报。
Trước cổng trường dán áp phích sự kiện.
An event poster is put up at the school gate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây