报告
份, 篇, 分, 个, 通
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "报告" (bàogào) mang nghĩa "Báo cáo", kết hợp bởi 报 (bào - báo): "báo" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 报告
Từ ghép (17)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:bản báo cáo, bài phát biểu, bài thuyết trình.
Ví dụ (5)
请在周五之前提交你的工作报告。
Vui lòng nộp báo cáo công việc của bạn trước thứ Sáu.
Please submit your work report by Friday.
校长给新生作了一个精彩的报告。
Hiệu trưởng đã có một bài phát biểu (thuyết trình) tuyệt vời cho sinh viên mới.
The principal gave a wonderful report to the new students.
这是一份关于环境污染的调查报告。
Đây là một bản báo cáo điều tra về ô nhiễm môi trường.
This is an investigative report on environmental pollution.
我想听听你对这件事的验尸报告。
Tôi muốn nghe báo cáo khám nghiệm tử thi về vụ việc này.
I want to hear your autopsy report on this matter.
根据天气报告,明天会下雨。
Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có mưa.
According to the weather report, it will rain tomorrow.
2
động từ
Nghĩa:báo cáo, trình báo.
Ví dụ (4)
这件事必须马上向经理报告。
Việc này bắt buộc phải báo cáo ngay với giám đốc.
This matter must be reported to the manager immediately.
我是来报告好消息的。
Tôi đến để báo cáo tin tốt đây.
I'm here to report some good news.
遇到紧急情况请立即报告警察。
Gặp tình huống khẩn cấp vui lòng báo ngay cho cảnh sát.
Please report to the police immediately in case of an emergency.
士兵向长官报告任务完成。
Người lính báo cáo với chỉ huy nhiệm vụ đã hoàn thành.
The soldier reported to his commanding officer that the mission had been completed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây