ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
报告
bàogào
bản báo cáo, bài phát biểu, bài thuyết trình.
Hán việt: báo cáo
份, 篇, 分, 个, 通
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "报告" (bàogào) mang nghĩa "Báo cáo", kết hợp bởi 报 (bào - báo): "báo" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

报告
bàogào
Báo cáo
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:bản báo cáo, bài phát biểu, bài thuyết trình.
Ví dụ (5)
qǐng请zài在zhōuwǔ周五zhīqián之前tíjiāo提交nǐ你de的gōngzuò工作bàogào报告。
Vui lòng nộp báo cáo công việc của bạn trước thứ Sáu.
Please submit your work report by Friday.
xiàozhǎng校长gěi给xīnshēng新生zuò作le了yí一gè个jīngcǎi精彩de的bàogào报告。
Hiệu trưởng đã có một bài phát biểu (thuyết trình) tuyệt vời cho sinh viên mới.
The principal gave a wonderful report to the new students.
zhè这shì是yí一fèn份guānyú关于huánjìng环境wūrǎn污染de的diàochá调查bàogào报告。
Đây là một bản báo cáo điều tra về ô nhiễm môi trường.
This is an investigative report on environmental pollution.
wǒ我xiǎng想tīngtīng听听nǐ你duì对zhè这jiàn件shì事de的yànshī验尸bàogào报告。
Tôi muốn nghe báo cáo khám nghiệm tử thi về vụ việc này.
I want to hear your autopsy report on this matter.
gēnjù根据tiānqì天气bàogào报告,míngtiān明天huì会xiàyǔ下雨。
Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có mưa.
According to the weather report, it will rain tomorrow.
2
động từ
Nghĩa:báo cáo, trình báo.
Ví dụ (4)
zhè这jiàn件shì事bìxū必须mǎshàng马上xiàng向jīnglǐ经理bàogào报告。
Việc này bắt buộc phải báo cáo ngay với giám đốc.
This matter must be reported to the manager immediately.
wǒ我shì是lái来bàogào报告hǎo好xiāoxi消息de的。
Tôi đến để báo cáo tin tốt đây.
I'm here to report some good news.
yùdào遇到jǐnjí紧急qíngkuàng情况qǐng请lìjí立即bàogào报告jǐngchá警察。
Gặp tình huống khẩn cấp vui lòng báo ngay cho cảnh sát.
Please report to the police immediately in case of an emergency.
shìbīng士兵xiàng向zhǎngguān长官bàogào报告rènwù任务wánchéng完成。
Người lính báo cáo với chỉ huy nhiệm vụ đã hoàn thành.
The soldier reported to his commanding officer that the mission had been completed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây