ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
总结报告
Zǒngjié bàogào
Báo cáo tổng kết
Hán việt: tổng kết báo cáo
—

Gợi nhớ

Từ "总结报告" (Zǒngjié bàogào) mang nghĩa "Báo cáo tổng kết", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 报 (bào - báo): "báo" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

总结报告
Zǒngjié bàogào
Báo cáo tổng kết
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Báo cáo tổng kết
Ví dụ (2)
niánzhōng年终zǒngjié总结bàogào报告xūyào需要bāohán包含quán全nián年de的xiāoshòu销售shùjù数据。
Báo cáo tổng kết cuối năm cần bao gồm dữ liệu doanh số của cả năm.
The year-end summary report needs to include the sales data for the entire year.
huìyì会议jiéshù结束yǐhòu以后,tā他xiě写le了yí一fèn份xiángxì详细de的zǒngjié总结bàogào报告。
Sau khi cuộc họp kết thúc, anh ấy đã viết một bản báo cáo tổng kết chi tiết.
After the meeting ended, he wrote a detailed summary report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây