ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
画报
huàbào
báo ảnh, họa báo, tạp chí tranh ảnh.
Hán việt: họa báo
本, 分, 册, 期
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Ấn phẩm mà đôi bàn tay (扌) cầm trao đi để hồi đáp tin tức (𠬝) cho độc giả (报: báo - tờ báo), bên trong tràn ngập những bức tranh phác họa bằng nét bút (一) vẽ cảnh ruộng đồng (田) trong khung giấy (凵) (画: họa - tranh vẽ) chính là cuốn tạp chí ảnh (画报).

Thành phần cấu tạo

画报
huàbào
tạp chí ảnh
画
huà • họa
vẽ
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
凵
Bộ Khảm
Khung tranh (phía dưới)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:báo ảnh, họa báo, tạp chí tranh ảnh.
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很xǐhuan喜欢kàn看shíshàng时尚huàbào画报。
Tôi rất thích xem báo ảnh thời trang.
I really like reading fashion pictorials.
tā他zài在bàokān报刊tíng亭mǎi买le了yí一fèn份huàbào画报。
Anh ấy đã mua một tờ họa báo ở sạp báo.
He bought a pictorial at the newsstand.
zhè这shì是yì一běn本bāshíniándài八十年代de的lǎo老huàbào画报。
Đây là một cuốn báo ảnh cũ của thập niên 80.
This is an old pictorial from the 1980s.
huàbào画报shàng上de的mótè模特fēicháng非常piàoliang漂亮。
Người mẫu trên báo ảnh rất xinh đẹp.
The model in the pictorial is very beautiful.
wǒmen我们yào要gěi给zhè这qī期huàbào画报shèjì设计fēngmiàn封面。
Chúng tôi phải thiết kế bìa cho kỳ họa báo này.
We need to design the cover for this issue of the pictorial.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây