画报
本, 分, 册, 期
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Ấn phẩm mà đôi bàn tay (扌) cầm trao đi để hồi đáp tin tức (𠬝) cho độc giả (报: báo - tờ báo), bên trong tràn ngập những bức tranh phác họa bằng nét bút (一) vẽ cảnh ruộng đồng (田) trong khung giấy (凵) (画: họa - tranh vẽ) chính là cuốn tạp chí ảnh (画报).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 画报
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:báo ảnh, họa báo, tạp chí tranh ảnh.
Ví dụ (5)
我很喜欢看时尚画报。
Tôi rất thích xem báo ảnh thời trang.
I really like reading fashion pictorials.
他在报刊亭买了一份画报。
Anh ấy đã mua một tờ họa báo ở sạp báo.
He bought a pictorial at the newsstand.
这是一本八十年代的老画报。
Đây là một cuốn báo ảnh cũ của thập niên 80.
This is an old pictorial from the 1980s.
画报上的模特非常漂亮。
Người mẫu trên báo ảnh rất xinh đẹp.
The model in the pictorial is very beautiful.
我们要给这期画报设计封面。
Chúng tôi phải thiết kế bìa cho kỳ họa báo này.
We need to design the cover for this issue of the pictorial.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây