ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
插画师
chāhuà shī
Họa sĩ thiết kế tranh minh họa
Hán việt: sáp họa sư
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc thầy hội họa (师) dùng đôi tay khéo léo đan cài (插: bộ Thủ 扌 chèn vào 臿) những bức tranh vẽ sinh động (画: nét cọ 一 khắc họa cánh đồng 田 trong khung tranh 凵) để làm sáng rõ nội dung sách báo chính là "họa sĩ thiết kế tranh minh họa" (插画师).

Thành phần cấu tạo

插画师
chāhuà shī
Họa sĩ thiết kế tranh minh họa
插
chā • sáp
cắm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
臿
Sáp
Cái xẻng / âm đọc (nằm bên phải)
画
huà • họa
vẽ
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
凵
Bộ Khảm
Khung tranh (phía dưới)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Họa sĩ thiết kế tranh minh họa
Ví dụ (3)
chā插huàshī画师wèi为értóng儿童shūhuà书画tú图。
Họa sĩ minh họa vẽ tranh cho sách thiếu nhi.
The illustrator draws pictures for children's books.
zhè这wèi位chā插huàshī画师fēnggé风格hěn很dútè独特。
Họa sĩ minh họa này có phong cách rất độc đáo.
This illustrator has a very unique style.
chā插huàshī画师wánchéng完成le了fēngmiàn封面shèjì设计。
Họa sĩ minh họa hoàn thành thiết kế bìa.
The illustrator completed the cover design.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây