插画师
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc thầy hội họa (师) dùng đôi tay khéo léo đan cài (插: bộ Thủ 扌 chèn vào 臿) những bức tranh vẽ sinh động (画: nét cọ 一 khắc họa cánh đồng 田 trong khung tranh 凵) để làm sáng rõ nội dung sách báo chính là "họa sĩ thiết kế tranh minh họa" (插画师).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 插画师
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Họa sĩ thiết kế tranh minh họa
Ví dụ (3)
插画师为儿童书画图。
Họa sĩ minh họa vẽ tranh cho sách thiếu nhi.
The illustrator draws pictures for children's books.
这位插画师风格很独特。
Họa sĩ minh họa này có phong cách rất độc đáo.
This illustrator has a very unique style.
插画师完成了封面设计。
Họa sĩ minh họa hoàn thành thiết kế bìa.
The illustrator completed the cover design.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây