ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
字画
zìhuà
thư họa, tranh chữ (gồm thư pháp và tranh vẽ).
Hán việt: tự họa
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Sự kết hợp tinh tế giữa nghệ thuật thư pháp từng con chữ (字: đứa trẻ 子 viết dưới mái nhà 宀) và nét bút (一) phác họa cảnh đồng nội (田) trong khung giấy (凵) (画: họa - bức vẽ) tạo nên những bức "tranh chữ" (字画) tao nhã.

Thành phần cấu tạo

字画
zìhuà
tranh chữ
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)
画
huà • họa
vẽ
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
凵
Bộ Khảm
Khung tranh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thư họa, tranh chữ (gồm thư pháp và tranh vẽ).
Ví dụ (5)
qiáng墙shàng上guà挂zhe着jǐ几fú幅míngguì名贵de的zìhuà字画。
Trên tường treo mấy bức thư họa quý giá.
Several valuable pieces of calligraphy and painting are hanging on the wall.
tā他fēicháng非常xǐhuan喜欢shōucáng收藏gǔdài古代zìhuà字画。
Ông ấy rất thích sưu tầm tranh chữ cổ đại.
He is very fond of collecting ancient paintings and calligraphy.
zhèlǐ这里de的zìhuà字画shìchǎng市场hěn很rènao热闹。
Thị trường tranh chữ ở đây rất náo nhiệt.
The paintings and calligraphy market here is very lively.
zhè这fú幅zìhuà字画shì是yàn赝pǐn品,bú不shì是zhēn真jì迹。
Bức thư họa này là đồ giả, không phải bút tích thật.
This painting and calligraphy piece is a forgery, not an authentic work.
zìhuà字画rúguǒ如果bú不zhùyì注意bǎocún保存,hěn很róngyì容易shòucháo受潮。
Tranh chữ nếu không chú ý bảo quản thì rất dễ bị ẩm mốc.
If paintings and calligraphy are not properly preserved, they can easily become damp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây